MỤC LỤC
Thứ Năm, 31 tháng 7, 2014
Từ điển toán học Anh – Việt – R
Từ điển toán học Anh – Việt – R
radar ra đa
radial (thuộc) tia, theo tia; theo bán kính
radian rađian
radiate vl. bức xạ, phát xạ
radiation vl. sự bức xạ, sự phát xạ
cosmic(al) r. tia vũ trụ
infra-red r. bức xạ hồng ngoại
residualr r. vl. bức xạ còn dư
resonance r. bức xạ cộng hưởng
solar r. bức xạ mặt trời
thermal r. bức xạ nhiệt
ultra-violet r.bức xạ siêu tím
radical căn, dấu căn; hh. đẳng phương
r. of an algebra đs. rađican của một đại số
am ideal đs. rađican của một iđêan
lower r.đs. rađian dưới
upper r. đs. rađian trên
radicand biểu thức dưới căn, số dưới căn
radio vl. rađiô, vô tuyến
radio-activity vl. tính phóng xạ
radius bán kính, tia
r. of a cirele bán kính của một vòng tròn
r. of convergence gt. bán kính hội tụ
r. of curvature hh. bán kính cong
r. of gyration bán kính hồi chuyển; bán kính quán tính
r. of meromorphy gt. bán kính phân hình
r. of torsion bán kính soắn
equatorial r. bán kính xích đạo
focal r. bán kính tiêu
geodesic r. bán kính trắc điạ
hydraulic r. cơ. bán kính thuỷ lực
polar r. bán kính cực
principal r. of curvature bán kính cong chính
radix cơ số (của hệ thống đếm); tk; cỡ mẫu cơ bán (trong điều tra)
varible r. cơ số biến đổi của hệ thống đếm
raise tăng, nâng lên (luỹ thừa)
raising sự tăng lên, sự nâng lên
r. of an index nâng một chỉ số
ramification sự rẽ nhánh
ramified bị rẽ nhánh
completely r. gt. hoàn toàn rẽ nhánh
ramify rẽ nhánh
random ngẫu nhiên Ũ at r. một cách ngẫu nhiên
randomization sự ngẫu nhiên hoá
randomize ngẫu nhiên hoá
range tk. khoảng biến thiên giao độ, hàng, phạm vi; miền (giá trị), dải // sắp xếp
r. of definition log. miền xác định
r. of a function miền giá trị của một hàm
r. of points hàng điểm
r. of projectile tầm bắn của đạn
r. of a transformation miền giá trị của một phép biến đổi
r. of a variable miền biến thiên của một biến số
acceptable quality r. miền chất lượng chấp nhận được
fixed r. mt. miền cố định
frequency r. dải tần số
interquartile r. tk. khoảng tứ phân vi
projective r.s of points hàng điểm xạ ảnh
semi-interquartile r. nửa khoảng tứ phân vị
scale r. dải thang
rank hạng
r. of a maxtrix hạng của ma trận
infinite r. hạng vô hạn
ranked được xắp hạng
rapid nhanh, mau
rapidity tốc độ
r. of convergence gt. tốc độ hội tụ
rare hiếm
rate suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá
r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên
r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần
r. of exchage suất hối đoái
r. of growth tk. tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng
r. of increase tốc độ tăng
r. of interest suất lợi nhuận
r. of profit suất lợi tức
r. of strain cơ. suất xoắn
death r. tk. hẹ số chết, hệ số tử vong
discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá
entropy r. hệ entrôpi
information display r. mt. tốc độ hiện tin
investment r. kt. tỷ suất đầu tư
memory r. mt. tốc độ nhớ
refusal r. tk. tỷ suất không trả lời
specific birth r. tk. tỷ số sinh đẻ riêng ữ
ratemeter mt. máy đo tốc độ
rating sự đánh giá đặc trưng; trị số danh nghĩa
ratio tỷ suất
r. of division tỷ số chia
r. of similitude tỷ số đồng dạng
affine r. hh. tỷ số đơn
amplitude r. tỷ số biên độ
anharmonic r. tỷ số không điều hoà
barter-price r. tỷ số giá trao đổi
common r. tỷ số chung
correlation r. tỷ số tương quan
cross r. tỷ số kép, tỷ số phức hợp
deformation r. gt. tỷ số dãn nở
direct r. tỷ số thuận
direction r. tỷ số chỉ phương
double r. tỷ số kép
equianharmonic r. tỷ số đẳng phi điều
excess pressure r. tỷ số dư áp
extreme and mear r.s trung và ngoại tỷ
gear r. tỷ số truyền
harmonic r. tỷ số điều hoà
incremental r. gia suất
intensity r. tỷ số cường độ
inverse r. tỷ lệ nghịch
likelihood r. tỷ số hợp lý
magnification r. gt. tỷ số giãn (trong phép ánh xạ bảo giác)
mesh r. tỷ số bước lưới
period r. tỷ số chu kỳ
ray r. tỷ số vị tự
reciprocal r. tỷ lệ nghịch
sampling r. tỷ lệ lấy mẫu
variance r. tỷ số phương sai
ratio-test phép kiểm định theo tỷ số
ration khẩu phần
rational hữu tỷ, hợp lý
rationalty tính hữu tỷ
rationalization hữu tỷ hoá, hợp lý hoá
r. of integrand hữu tỷ hoá hàm lấy tích phân
rationalize hữu tỷ hoá
ray tia; nửa đường thẳng
anode r. vl. tia dương cực
cathode r. vl. tia âm cực
central r. tia trung tâm
cosmic r. tia vũ trụ
flex r. tia uốn
reach đạt được
raectance vl. trở kháng, điện kháng
reactor vl. lò phản ứng
read đọc
reader thiết bị đọc
paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy
punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ
reading sự đọc
read-out mt. sự đọc, sự chọn (tin)
real thực; kt. bất động
reality tính thực, thực tế
realizability tính thực hiện được
recursive r. tính thực hiện được đệ quy
realization sự thực hiện; phếp thể hiện
r. of a group đs. phép thể hiện một nhóm
realize thực hiện
rearrange sắp xếp lại
rearrangment sự sắp xếp lại; sự hoán vị
reason lý do Ũ by r. of do chỗ, bởi vì
reasonnable hợp lý, có lý
reasonning sự biện luận, biện lý
rebate kt. hạ giá
recall nhớ lại, gợi nhớ
receipt sự nhận; kt. giấy biên lai
receive nhận
receiver xib. máy thu
ideal r. xib. máy thu lý tưởng
selective r. máy thu lựa chọn
recent vừa qua, gần đây
reception vl. sự thu nhận (tín hiệu)
reciprocal đảo nghịch
r. of a matrix ma trận nghịch đảo
polar r. đối cực
reciprocity tính tương hỗ, tính thuận nghịch
recirculation mt. sự ghi lại (tin)
reckon tính toán
recognition mt. sự đoán nhận
character r. sự đoán nhận chữ
pattern r. sự nhận dạng
recognize đoán nhận phana biệt
record sự ghi
continous r. mt. sự ghi liên tục
recorder mt. máy ghi
data r. máy ghi các dữ kiện
digital r. máy ghi số, thiết bị in số
magnetic tape i. máy ghi trên băng từ
recording sự ghi, sự tự ghi
graphic(al) r. mt. sự ghi bằng đồ thị
longitidinal r. mt. ghi theo chiều dọc
noncontact r. mt. ghi không có công tắc
perpendicular r. ghi ngang (theo chiều thẳng góc)
photograpphic r. ghi bằng chụp ảnh
tape r. ghi trên băng
wire r. mt. ghi trên dây (từ)
recover phục hồi
recovery xib. sự phục hồi
rectangle hình chữ nhật
rectangular (thuộc) hình chữ nhật
rectifiable cầu trường được
rectification phép cầu trường, phép hiệu chỉnh
rectifier mt. máy chỉnh lưu
crystal r. máy chỉnh lưu tinh thể
dry r. máy chỉnh lưu khô
rectifi cầu trường, chỉnh lưu, dò
rectilineal thẳng; phẳng
rectilinear thẳng, phẳng
recur quay lại, lặp lại
recurrence phép truy toán
recurrent truy toán, trả lại, lặp
recursion phép đệ quy
double r. phép đệ quy kép
primitive r. log. phép đệ quy nguyên thuỷ
recursive đệ quy
recursively một cách đệ quy
recursiveness log. tính đệ quy
potential r. tính đệ quy thế (năng)
relative r. tính đệ quy tương đối
uniform primitive r. tính đệ quy nguyên thuỷ đều
recycle mt. chu trình lặp
redeem kt. chuộc; bồi thường; trả (nợ)
redemption sự chuộc; sự bồi thường; sự trả (nợ)
reduce quy về, rút gọn À
r. a common fraction to a. decimal đổi một số phân số thông thường thành số thập phân; r. a fraction by a factor rút gọn một phân số bằng cách khử một thừa số; r. a fraction to its lowest terms đưa một phân số về dạng tối giản; r. fractions to a common denominator quy đồng mẫu số chung các phân số
reducer vl. cái biến đổi
data r. cái biến đổi các dữ kiện
reduibility tính khả quy
reducible khả quy, rút gọn được
completely r. hoàn toàn khả quy
left sided completely r. hoàn toàn khả quy bên trái
reduction [phép, sự] quy, sự rút gọn
r. of a fraction sự rút gọn một phân số
r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số
r. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số
r. of a singularity gt. sự quy điểm kỳ dị
r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi
r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình
r. mod p quy về theo môđun p
classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển
rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ
successive r. sự rút gọn liên tiếp
redundance sự dôi
redundancy đọ dôi
redundant dôi, thừa, dư
refer chỉ; hướng theo; có liên hệ với
referee trch. trọng tài
refine làm mịn
refinement đs. sự làm mịn, cái mịn
mesh r. sự làm mịn lưới
reflect ánh xạ, phản xạ, suy nghĩ
reflectance [năng suất; hệ số] phản xạ
reflected phản xạ
reflection sự phản xạ, sự đối xứng; ảnh, phép nhân chiếu Ũ r. in a line hh. phép đối xứng qua đường thẳng; r. in a point phép đối xứng qua một điểm; r. on a circle phản xạ trên một vòng tròn; r. on a line phản xạ trên một đường thẳng
oblique r. phản xạ xiên
shock r. phản xạ kích động
tatal r. vl. phản xạ toàn phần
weak oblique r. phản xạ xiên yếu
reflector vl. gương phản xạ
reflex phản xạ; tạo ảnh
reflexion sự phản xạ, sự đối xứng
reflexive phản xạ
reflexivity tính phản xạ
refract vl. khúc xạ
refraction vl. sự khúc xạ
refractive vl. khúc xạ
refractivity vl. hiện tượng khúc xạ
refractor vl. kính viễn vọng khúc xạ
refund kt. trả (tiền) bồi thường
refutable log. bác bỏ được
refutation log. sự bác bỏ
refute log. bác bỏ
regeneration vl. sự tái sinh; sự biến đổi; mt. ghi lại
region vùng, miền
r. of acceptance tk. miền nhận
r. of convergence miền hội tụ
r. of rationality miền hữu tỷ
acceptance r. miền nhận
admissible r. miền chấp nhận được
closed r. miền đóng
coefficiant r. gt. miền các hệ số
columnar r. vùng cột
critical tk. miền giới hạn
doubtful r. tk. miền nghi ngờ
doubly connected r. miền nhị liên
forbidden r. vùng cấm
majorizing r. gt. miền trội
multiply connected r. miền đa liên
neighbouring r. miền lân cận
open r. miền mở
polyhedral r. miền đa diện
rejection r. miền bác bỏ (giả thiết)
similar r. tk. miền đồng dạng
simple r. miền đơn diệp
sinply connected r. gt. miền đơn liên
slit r. miền cắt
spherical r. miền cầu
stability r. xib. miền ổn định
star r. miền hình sao
strip r. gt. miền dải
unbiased critical r. miền tới hạn không chệch
zero-free r. gt. miền không chứa không điểm (của hàm số)
register mt. cái ghi, thanh ghi
accumulator r. máy đếm tích luỹ
addend r. thanh ghi số hạng thứ nhất
adding-storage r. thanh ghi tổng
cash r. kt. két
code r. cái ghi mã
impulse r. cái đếm xung
multiplicand r. mt. cái ghi số bị nhân
partial product r. cái ghi tích riêng
product r. cái ghi các tích
shift r. cái ghi trượt
regressand tk. biến hồi quy phụ thuộc
regression tk. hồi quy
biserial r. hồi quy hai chuỗi
curvilinear r. hồi quy phi tuyến
internal r. hồi quy trong
lag r. hồi quy có agumen trễ
linear r. hồi quy tuyến tính
multiple r. hồi quy bội
polynomial r. hồi quy đa thức
regressive hồi quy, đệ quy
regressor tk. biến hồi quy độc lập
regroup nhóm lại
regular đều; chính quy, thường
regularity tính [đều; chính quy]
regularization sự chính quy hoá
regularize chính quy hoá
regulate điều chỉnh
regulation sự điều chỉnh
inherent r. tự điều chỉnh
regulator xib. cái điều chỉnh
perfect r. cái điều chỉnh hoàn hảo
pilot actuated r. cái điều chỉnh tác động gián tiếp
regulus hh. nửa quađric
reinforce tăng cường; gia cố
reinforcement sự tăng cường
reject gạt bỏ, bác bỏ
relate liên quan
relation quan hệ, hệ thức
r. of equivalence quan hệ tương đương
ancestral r. quan hệ truyền lại
anticommutation r.s. quan hệ phản giao hoán
antisymmetric r. quan hệ phản đối xứng
associativity r. quan hệ kết hợp
binary r. quan hệ hai ngôi
commutation r.s những hệ thức giao hoán
compositive r. quan hệ hợp thành
congruence r. đs. hệ thức đồng dư
defining r. quan hệ định nghĩa
dyadic r. quan hệ hai ngôi
equivalence r. log. quan hệ tương đương
functional r. quan hệ hàm
homogeneous r. hệ thức thuần nhất
identical r. quan hệ đồng nhất
intransitive r. quan hệ không bắc cầu
invariant r. quan hệ bất biến
irreflexive r. quan hệ không phản xạ
order r. quan hệ thứ tự
permanence r. log. quan hệ thường trực
polyadic r. log. quan hệ nhiều nơi
Pythagorean r. hệ thức Pitago
reciprocal r. quan hệ thuận nghịch
reflexive r. quan hệ phản xạ
reversible r. quan hệ khả nghịch
stress-strain r. hệ thức ứng xuất – biến dạng
symmetric r. log. quan hệ đối xứng
transitive r. quan hệ bắc cầu
uncertainty r. hệ thức bất định
relational có quan hệ
relationship hệ thức, liên hệ, sự quan hệ
relative tương đối
relatively một cách tương đối
relativistic vl. tương đối
relativity tính tương đối
relax hàm yếu, hàm bé
relaxtion sự giảm dư; vl. sự hồi phục; cơ. sự dảo, sự luỹ biến
relay mt. rơle // [truyền, đặt] rơle
control r. rơle điều khiển
counting r. rơle đếm
hold r. rơle cố định
polarized r. rơle phân cực
solanoid r. rơle khởi động
stepping r. rơle bước nhảy
storage r. rơle nhớ
three-position r. rơle ba vị trí
time r. rơle thời gian
time-delay r. rơle thời trễ
reliability độ tin cậy
reliable tin cậy được
reluctance vl. từ trở
remain còn lại
remainder số dư, phần dư, hiệu (khi trừ)
r. of an infinite series phần dư của chuỗi vô hạn
r. of series phần dư của chuỗi
remark chú ý, chú thích
reamrkable đáng chú ý
remember nhớ
remit chuyển
remittance tk. tiền chuyển đi, chuyển khoản
removable bỏ được
removal sự bỏ đi, sự khử, sự loại
remove bỏ đi, khử
renewal sự hồi phục
rent tk. tô
land r. kt. địa tô
repair phục chế, sửa chữa
reparation kt. sự bồi thường; sự sửa chữa; sự tu sửa
repay trả (nợ); chuộc
repeat lặp
repeater mt. bộ lặp
repetend chu kỳ (của phân số thập phân)
repetition sự lặp
repetitive lặp
replace thay thế
replaceability log. tính thay thế được
replaceable thay thế được
replacement sự thay thế
replicate lặp lại
replication tk. sự lặp lại thí nghiệm
reply trả lời // câu trả lời
representation (phép) biểu diễn Ũ r. by matrices hh. phép biểu diễn bằng ma trận
r. of a group phép biểu diễn một nhóm
r. of a surface phép biểu diễn một mặt
adjoint r. đs. biểu diễn liên hợp
binary r. mt. phép biểu diễn nhị thức
block r. mt. biểu diễn khối
diagrammatic r. mt. biểu diễn sơ đồ
equivalent r. biểu diễn tương đương
faithful r. đs. biểu diễn khớp
geometric r. biểu diễn hình học
graphic(al) r. biểu diễn đồ thị
indecomposable r. đs. biểu diễn không phân tích được
induced r. biểu diễn cảm sinh
integral r. gt. biểu diễn phân tích
irreducible r. đs. biểu diễn không khả quy
irredundant primary r. đs. biểu diễn bằng các idêan cực đại nguyên sơ
monomial r. biểu diễn đơn thức
octal r. mt. phép biểu diễn bát phân
parallel r. mt. biểu diễn song song
parametric r. biểu diễn tham số
rational r. biểu diễn hữu tỷ
regular r. biểu diễn chính quy
serial r. biểu diễn chuỗi
skew r. đs. biểu diễn lệch
spin r. biểu diễn spin
ternary r. phép biểu diễn tam phân
true r. biểu diễn chân thực, biểu diễn một – một
representative biểu diễn đại diện
represented được biểu diễn
reprint in lại
reproduce tái sản xuất, tái lập
reproducibility tính tái sản xuất được, tính sản lại được
reproducible tái sản xuất được, sản lại được
reproduction tái sản xuất; [bản, sự] sao chụp lại
data r. mt. sản lại các dữ kiện
reprogramming r. mt. lapạ lại chương trình
repulse đẩy
repulsion vl. sự đẩy, sức đẩy, lực đẩy
repulsive vl. đẩy
repurchase kt. mua lại
repuire đòi hỏi; chờ đợi, cần
required đòi hỏi, cần tìm
requirement yêu cầu; điều kiện, nhu cầu
requisite cần thiết, yêu cầu
rerecording mt. sự ghi lại
researrch sự nghiên cứu
operation r. vận trù học
resemblance sự giống nhau
resemble giống nhau
reservation sự dữ trữ; sự bảo lưu
reserve dự trữ // kho dự trữ
reservoir bể chứa
reset lập lại
residual dư, thặng dư, thừa dư
residuate định phần dư, thặng dư
residuation sự xác định phần dư, thặng dư
residue thặng dư, phần dư, phần còn lại, phần thừa dư Ũ r. at a pole thặng dư tại một cực điểm
least r. thặng dư bé nhất
logarithmic r. gt. thặng dư lôga
norm r. thặng dư chuẩn
power r. thặng dư luỹ thừa
quadratic r. thặng dư bậc hai
resilience(cy) vl. năng lượng đàn hồi tích tụ tối đa trong một đơn vị
resist đối kháng, kháng lại
resistance độ kháng; sức cản, độ cản
acoustance r. âm trở
flow r. sức cản của dòng
frictional r. lực ma sát
impact r. độ bền va chạm, độ dai
mechanical r. sức cản cơ học
wave r. sức cản của sóng
resistivity vl. điện trở suất
resistor mt. (cái) điện trở
resolubility tính giải được
resoluble giải được
resolution [sự, phép] giải
frequency r. phép giải tần số
resolvability tính giải được
resovable giải được
resolve giải
resolvent giải thức, hạch giải
r. of a matrix đs. giải thức của ma trận
resolver mt. thiết bị giải
resonance vl. sự cộng hưởng
amplitude r. cộng hưởng biên độ
sharp r. cộng hưởng nhọn
velocity r. cộng hưởng vận tốc
resonant vl. cộng hưởng
resonator vl. cái cộng hưởng
resource phương kế; nguồn, tài nguyên
respond trả lời, đáp ứng
quantal r. tk. kết cục hữu hạn
quantitative r. tk. kết quả định lượng, kết cục số lượng
static r. đáp ứng tĩnh
rest tĩnh, nghỉ; kt. phần còn lại
absolute r. sự nghỉ tuyệt đối
restitution kt. sự bồi thường
restoration sự phục hồi
restore phục hồi, xây dựng lại
restrain giới hạn, hạn chế
restraint sự giới hạn, sự hạn chế
restrict hạn chế, thu hẹp
restricted bị hạn chế, bị thu hẹp
restriction sự hạn chế, sự thu hẹp, sự giới hạn
r. of a function sự thu hẹp của một hàm
quantum r. sự giới hạn lượng tử
result kết quả, thành tựu
resultant đs. kết thức; gt. tích chập, vl. hợp lực
retard chậm
retardaton sự chậm
retarded bị chậm
retantion sự giữ lại
retentive giữ lại
retract top. co rút, co
deformation r. co rút biến dạng
neighbourhood r. co rút lân cận
strong r. co mạnh
weak r. co yếu
retraction sự co rút
retrimming xib. điều chỉnh lại, làm lại
retroaction tác động ngược lại
retrograde đi ngược
retrogression tv. chuyển động ngược
retrosection cắt
retrospection sự nhớ lại, sự xem lại, hồi cố
retrospective nhớ lại, xem lại, hồi cố
return quay lại; kt. làm lưu thông vốn
expected r. kt. thu nhập trung bình
revenue kt. thu nhập hàng năm (của nhà nước); điều khoản thu nhập; sự thu thuế
reverberation vl. sự vang, sự dội lại
reversal quay ngược hướng, sự nghịch đảo
reverse ngược, nghịch đảo
reversible khả nghịch, thuận nghịch
reverson [sự, phép] nghịch đảo
r. of a number số nghịch đảo
r. of a series gt. sự tìm nhuỗi nghịch đảo của một chuỗi
revise làm lại, sửa lại, xem lại
revolution [sự, phép] xoay, quay; sự tiến hoá; tv. sự chuyển động vòng quanh
bipartite r. phép quay song diện
revolve quay, tròn xoay; tv. chuyển động vòng quanh
rewrite viết lại, chép lại
rheostat vl. cái biến trở
rho rô (r)
rhomb hình thoi, hình quả trám
rhombohedron mặt tà hành
rhomboid hình tà hành (mà không phải là hình chữ nhật hoặc hình thoi)
rhombus hình thoi, hình quả trám
rhumb rum, 11,250 (1/32 đường tròn đủ)
rib cơ. cạnh, sườn cứng
ribbon giải hẹp
rider bài toán bổ trợ, định lý bổ trợ
ridge ngọn sóng
right đúng, phải, thẳng // bên phải
right-hand bên phải, bên tay phải
rigid cứng, rắn
rigidity tính cứng
flexủal r. độ cứng khi uốn
torsional r. độ cứng khi xoắn
rigorous nghiêm túc, chặt chẽ
rim ngoại vi, mép, biên, cạnh, giới hạn
ring đs. vành; hh. vành khăn
r. of convergence hh. vành khăn hội tụ
r. of endomorphisms vành các tự đồng cấu
r. of formal power series vành các chuỗi luỹ thừa hình thức
r. of integers vành số nguyên
almost r. hầu vành
alternative r. vành thay phiên
anchor r. bình xuyến
binary r. vành đếm nhị phân
biregular r. vành song chính quy
circular r. vòng tròn
cohomology r. top. vành đối đồng đều
commutative r. vành giao hoán
complete r. đs. vành đầy đủ
completely primary r. vành hoàn toàn nguyên sơ
concordant r.s đs. vành phù hợp
conical r. vành hình nón
dense r. đs. vành trù mật
derived normal r. đs. vành có phép chia
elliptical r. vành eliptic
endomorphism r. vành từ đồng cấu
factor r. vành thương
faìthul r. đs. vành khớp
filtered r. đs. vành có lọc
full matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ
group r. vành nhóm
hereditary r. vành di truyền
integrally closed r. đs. vành đóng nguyên
integral group r. đs. vành nhóm nguyên
intersection r. top. vành tương giao
left hereditarry r. đs. vành di truyền bên trái
local r. đs. vành địa phương
locally matrix r. đs. vành ma trận địa phương
nilpotent r. vành luỹ linh
non-association r. vành không kết hợp
non-commutative r. vành không giao hoán
null r. đs. vành không
ordered r. vành được sắp
opposite r. đs. vành đối
primary r. vành nguyên sơ
principal r. vành chính
principal ideal r. vành iđêan chính
qoutient r. vành thương
regular r. vành chính quy
residue-class r. vành các lớp thặng dư
restricted r. đs. vành hạn chế
semi r. nửa vành
semi-prime r. vành nửa nguyên thuỷ
semi-simple r. vành nửa đơn giản
standard r. vành tiêu chuẩn
torsion r. đs. vành có xoắn
total matrix r. vành toàn thể các ma trận, vành ma trận đầy đủ
valuation r. đs. vành định giá
vortex r. vành rôta
word r. vành các từ, vành tự do
ring-like có hình vành, giống vành
ringoid đs. phỏng vành
ring-shaped có hình vành
ring-type mt. loại vành
risk tk. độ mạo hiểm, mạo hiểm
robot người máy, máy tự động
robotize xib. tự động hoá
Roman la mã
root căn, nghiệm
r. of an equation nghiệm của một phương trình
r. of a number căn của một số
r.s of unity các căn của đơn vị
characteristic r. nghiệm đặc trưng, số đặc trưng
congruence r. đs. nghiệm đồng dư
cube r. căn bậc ba
double r. nghiệm kép
extraneous r. nghiệm ngoại lai
latent r. of a matrix số đặc trưng của ma trận
multiple r. nghiệm bội
principal r. nghiệm chính
primitive r. căn nguyên thuỷ
simple r. nghiệm đơn
square r. căn bậc hai
surd r. nghiệm vô tỷ
triple r. nghiệm bội ba
root-mean-square bình phương trung bình, quân phương
rooted top. có gốc
multiply r. nhiều gốc
rooting mt. khai căn
square r. khai căn bậc hai
rose hình hoa hồng
four-leafed r. hình hoa hồng bốn cánh (đồ thị của r=asin2q )
rotary quay
rotate quay
rotation phép quay, sự quay Ả r. about a line phép quay quanh một đường; r. about a point phép quay quanh một điểm
bipartite r. phép quay song diện
improper r. hh. phép quay phi chính
proper r. phép quay chân chính
rotational quay, xoáy, rôta
rotor rôto
roulette trch. rulet
ruond tròn
round – off mt. sự lấy tròn, sự làm tròn (một số)
route hành trình, con đường
routine mt. chương trình
checking r. chương trình kiểm định, chương trình kiểm tra
initial input r. chương trình đưa vào lúc đầu
main r. chương trình chính
master r. chương trình chính
print r. chương trình in
row hàng
r. of a matrix hàng của một ma trận
ruin sự suy tàn, sự phá sản
gamble’s r. sự phá sản của trò chơi
rule quy tắc, quy luật; thước (tỷ lệ)
r. of arithmetics quy tắc số học
r. of combination quy tắc tổ hợp
r. of inference quy tắc suy lý
r. of sign quy tắc dấu
r. of three quy tắc tam suất
r. of thumb quy tắc ngón tay cái
chain r. quy tắc dây chuyền
circular slide r. mt. thước tính lôga hình tròn
code r. mt. quy tắc mã hoá
deducible r. log. quy tắc suy diễn được
derived r. quy tắc dẫn suất
four-step r. gt. quy tắc bốn bước
game r. quy tắc trò chơi
left-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải
multipler r. quy tắc nhân
power r.s quy tắc luỹ thừa
rectangle r. quy tắc hình chữ nhật
right-hand r. vl. quy tắc bàn tay phải
right-hand screw r. vl. quy tắc vặn nút chai
slide r. thước tính, thước lôga
substitution r. log. quy tắc thế
trapezoidal r. gt. công thức hình thang
ruled kẻ
ruler thước
ruling đường sinh
r. of a cone đường sinh của mặt nón
r. of a ruled surface đường sinh của một mặt kẻ
run chạy
rupture [sự, điểm] gián đoạn, [sự; điểm] gãy, dứt
Nguồn : http://ebooktoan.com/tag/tu-dien-toan-hoc
Từ điển toán học Anh – Việt – Q
Từ điển toán học Anh – Việt – Q
q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh
quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác
quadrangle tứ giác
complete q. tứ giác đầy đủ
quadrangular (thuộc) tứ giác
quadrant gốc phần tư
quadrantal (thuộc) gốc phần tư
quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông
quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương
quadratic bậc hai; toàn phương // phương trình bậc hai
quadrature phép cầu phương
q. of a circle phép cầu phương một hình tròn
quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương
q. of revolution quađric tròn xoay
bitangent p.s quađric song tiếp
concentric q.s quađric đông tiêu
degenerate q. quađric suy biến
non-central q. quađric không tâm
non-singular q. quađric không kỳ dị
osculating q. quađric mật tiếp
ruled q. quađric kẻ
self-conjugate q. quađric tự liên hợp
similar q.s các quađric đồng dạng
singular q. quađric kỳ dị
strain q. quađric biến dạng
quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác
birectangular q. tứ giác hai góc vuông
complete q. tứ giác hoàn toàn
skew q. tứ giác gềnh
quadripole vl. mạng tứ cực
quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn
quadrupole tứ cực
qualify xác định, định tính
qualitative định tính
quality chất lượng
lot q. chất lượng của lô
quantic đs. dạng
binary q. dạng song biến
eubic q. dạng bậc ba
quartic q. dạng bậc bốn
quaternary q. dạng bốn biến số
ternary q. dạng ba biến số
quantification log. lượng hoá
quantifier log. phép lượng hoá
bounded q. phép lượng hoá bị chặn
existential q. phép lượng hoá tồn tại
generality q. phép lượng hoá phổ dụng
universal q. phép lượng hoá phổ dụng
quantify lượng tử hoá
quantile điểm vi phân
quantitative số lượng; định lượng
quantify số lượng, lượng
q. of information xib. lượng hoá thông tin
q. of selection lượng chọn
auxiliary q. lượng hỗ trợ
definite q. lượng xác định
digital q. lượng bằng số
directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận
scalar q. vl. lượng vô hướng
vector q. lượng vectơ
quantization vl. sự lượng tử hoá
quantize lượng tử hoá
quantizer máy lượng tử hoá
quantum lượng tử
light q. lượng tử ánh sáng
quater một phần tư // chia tư
quanternary tứ phân
quanternion quantenion
real q. quatenion thực
quartic quactic, đường bậc 4, bậc bốn
bicircular q. quactic song viên
binodal q. quactic nút kép
nodal q. quactic nút
space q. quactic ghềnh
tricuspidal q. quactic ba điểm lùi
trinodal q. quactic ba nút
tubular q. quactic ống
unicursal q. quactic đơn hoạch
quartile tk. điểm tứ vi phân
lover q. tk. điểm tứ phân vị dưới
quasi tựa như, hầu như
quasi-analytic gt. tựa giải tích
quasi-asymptote tựa tiệm cận
quasi-comformality gt. tính tựa bảo giác
quasi-elliptic tựa eliptic
quasi-divisor tựa ước
quasi-field tựa trường
quasi-group đs. tựa nhóm
quasi-inverse tựa nghịch đảo
quasi-open tựa mở
quasi-ordering tựa thứ tự
quasi-plane tựa mặt phẳng
quasi-periodic(al) tựa tuần hoàn
quasi-ring đs. tựa vành, vành không kết hợp
quasi-sufficiency tính tựa đủ
quasi-syntax log. tựa cú pháp
question câu hỏi, vấn đề
open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp
questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi
queue xếp hàng // sự xếp hàng
quiescent tĩnh, nghi
quinary cơ số năm; ngũ phân
quintic bậc năm, hàng năm
quintile ngũ phân vị
quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ)
quintiple bộ năm
quota phần, lô
quotation câu trích dẫn
quote trích dẫn; định giá
quotient thương, tỷ số
complete q. thương đầy đủ
difference q. tỷ sai phân
partial q. thương riêng
partial difference q. tỷ sai phân riêng
reciprocal q. thương đảo
quotum phần, lô
q.e.d (quod erat demonstradum) đó là điều phải chứng minh
quad (quadrangle) ô vuông sơ cấp; ô tứ giác
quadrangle tứ giác
complete q. tứ giác đầy đủ
quadrangular (thuộc) tứ giác
quadrant gốc phần tư
quadrantal (thuộc) gốc phần tư
quadrat tk. chọn mẫu theo ô vuông
quadrate hình vuông; luỹ thừa hai, bình phương
quadratic bậc hai; toàn phương // phương trình bậc hai
quadrature phép cầu phương
q. of a circle phép cầu phương một hình tròn
quadric quađric, bậc hai, cấp hai, toàn phương; dạng toàn phương
q. of revolution quađric tròn xoay
bitangent p.s quađric song tiếp
concentric q.s quađric đông tiêu
degenerate q. quađric suy biến
non-central q. quađric không tâm
non-singular q. quađric không kỳ dị
osculating q. quađric mật tiếp
ruled q. quađric kẻ
self-conjugate q. quađric tự liên hợp
similar q.s các quađric đồng dạng
singular q. quađric kỳ dị
strain q. quađric biến dạng
quadrilateral có bốn cạnh // hình tứ giác
birectangular q. tứ giác hai góc vuông
complete q. tứ giác hoàn toàn
skew q. tứ giác gềnh
quadripole vl. mạng tứ cực
quadruple gấp bốn, bộ bốn; chập bốn
quadrupole tứ cực
qualify xác định, định tính
qualitative định tính
quality chất lượng
lot q. chất lượng của lô
quantic đs. dạng
binary q. dạng song biến
eubic q. dạng bậc ba
quartic q. dạng bậc bốn
quaternary q. dạng bốn biến số
ternary q. dạng ba biến số
quantification log. lượng hoá
quantifier log. phép lượng hoá
bounded q. phép lượng hoá bị chặn
existential q. phép lượng hoá tồn tại
generality q. phép lượng hoá phổ dụng
universal q. phép lượng hoá phổ dụng
quantify lượng tử hoá
quantile điểm vi phân
quantitative số lượng; định lượng
quantify số lượng, lượng
q. of information xib. lượng hoá thông tin
q. of selection lượng chọn
auxiliary q. lượng hỗ trợ
definite q. lượng xác định
digital q. lượng bằng số
directly proportional q. ies các lượng tỷ lệ thuận
scalar q. vl. lượng vô hướng
vector q. lượng vectơ
quantization vl. sự lượng tử hoá
quantize lượng tử hoá
quantizer máy lượng tử hoá
quantum lượng tử
light q. lượng tử ánh sáng
quater một phần tư // chia tư
quanternary tứ phân
quanternion quantenion
real q. quatenion thực
quartic quactic, đường bậc 4, bậc bốn
bicircular q. quactic song viên
binodal q. quactic nút kép
nodal q. quactic nút
space q. quactic ghềnh
tricuspidal q. quactic ba điểm lùi
trinodal q. quactic ba nút
tubular q. quactic ống
unicursal q. quactic đơn hoạch
quartile tk. điểm tứ vi phân
lover q. tk. điểm tứ phân vị dưới
quasi tựa như, hầu như
quasi-analytic gt. tựa giải tích
quasi-asymptote tựa tiệm cận
quasi-comformality gt. tính tựa bảo giác
quasi-elliptic tựa eliptic
quasi-divisor tựa ước
quasi-field tựa trường
quasi-group đs. tựa nhóm
quasi-inverse tựa nghịch đảo
quasi-open tựa mở
quasi-ordering tựa thứ tự
quasi-plane tựa mặt phẳng
quasi-periodic(al) tựa tuần hoàn
quasi-ring đs. tựa vành, vành không kết hợp
quasi-sufficiency tính tựa đủ
quasi-syntax log. tựa cú pháp
question câu hỏi, vấn đề
open ended q. tk. vấn đề có vô số giải đáp
questionnaire thuật hỏi, bảng hỏi
queue xếp hàng // sự xếp hàng
quiescent tĩnh, nghi
quinary cơ số năm; ngũ phân
quintic bậc năm, hàng năm
quintile ngũ phân vị
quintillion 1030 (Anh), 1018 (Mỹ)
quintiple bộ năm
quota phần, lô
quotation câu trích dẫn
quote trích dẫn; định giá
quotient thương, tỷ số
complete q. thương đầy đủ
difference q. tỷ sai phân
partial q. thương riêng
partial difference q. tỷ sai phân riêng
reciprocal q. thương đảo
quotum phần, lô
Từ điển toán học Anh – Việt – P
Từ điển toán học Anh – Việt – P
p-adic p- phân, p-adic
pack bó; khối; trch. cỗ bài
ap. of cards cỗ bài
package mt. khối
packing sự hợp lại
o. of orders mt. hợp các lệnh
page trang // đánh số trang
pair cặp // ghép đôi
ap. of compasses compa
admissible p. top. cặp chuẩn nhận được
genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích)
line p. hh. cặp đường thẳng
ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp
plane p. cặp mặt phẳng
point p. cặp điểm
triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá
paired thành cặp, thành đôi
paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân
pairwise từng đôi
panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn)
control p. bảng điều khiển
main control p. bảng điểu khiển chính
testing p. mt. panen thử
valve p. đế đèn
pantograph mt. mãy vẽ truyền
electronic p. máy vẽ truyền điện tử
paper giấy; bài (báo)
coordinate p. giấy toạ độ
cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét
diagram p. giấy vẽ biểu đồ
logarithmic p. giấy kẻ lôga
probability p. giấy xác suất
squared p. giấy kẻ ô vuông
tracing p. giấy vẽ
transfer p. giấy can
paraanalitic gt. para-giải tích
parabola parabôn
p. of convergence parabôn hội tụ
p. of higher order parabôn bậc cao
cubic p. parabôn bậc ba
cubical p. parabôn bậc ba
focal p. parabôn tiêu
osculating p. parabôn mật tiếp
semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba
parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn
paraboloid parabôloit
p. of revolution paraboloit tròn xoay
elliptic p. parabôloit liptic
hyperbolic p. parabôloit hipebolic
paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan
paracompact top. para compac
paraconvex para lồi
paradox nghịch lý
logical p. nghịch lý lôgic
sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa
paradoxical log. (thuộc) nghịch lý
paragraph đoạn, phần (trong một bài)
parallax tv. thị sai
geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao
parallel song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến
p. of Clifford đường song song Clifơt
p. of latitude trch. vĩ tuyến
p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay
geodesic p.s đường song song trắc địa
paralleleped hình hộp
oblique p. hình hộp xiên
rectangular p. hình hộp chữ nhật
right p. hình hộp thẳng đứng
parallelepipedon hình hộp
parallelism [sự, tính] song song
paratactic p. sự song song paratactic
parallelizability tính song song hoá được
parallelize song song hoá
parallelogram hình bình hành
p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ
primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ
parallelotope hình hòn gạch
paralogism log. sự suy lý sai
paramagnetic vl. thuận từ
parameter thông số, tham số
p. of distribution tham số phân phối
p. of location tk. tham số vị trí
age p. tham số tuổi, tham số tăng
characteristic p. tham số đặc trưng
conformal p. tham số bảo giác
differential p. tham số vi phân
dimensionless p. tham số không thứ nguyên
direction p. tham số chỉ phương
geodesic p. tham số trắc địa
incidental p. tk. các tham số không cốt yếu
isometric p. tham số đẳng cự
local p. gt. tham số địa phương
lumped p. xib. tham số tập trung
mean p. tham số trung bình
mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp
nuisance p. tk. tham số trở ngại
program(me) p. tham số chương trình
statistic (al) p. tham số thống kê
stray p. tham số parazit
superfluous p. tham số thừa
time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian
uniformizing p. tham số đơn trị hoá
parametric (thuộc) tham số
parametrix gt. parametrix
parametrization sự tham số hoá
parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm
paratactic paratactic
parentheses dấu ngoặc đơn
parenthesize log. để trogn ngoặc đơn
parity tính chẵn lẻ
part bộ phận, phần // chia thành phần
aliquot p. ước số
imaginaty p. phần ảo
principal p. phần chính
real p. phần thực
partial riêng, riêng phần; thiên vị
particle hạt
alpha p. hạt anpha
fluid p. hạt chất lỏng
relativistic p. hạt tương đối
particilar riêng; đặc biệt
partite tách biệt, phân riêng ra
partition sự phân hoạch, sự phân chia
conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp
simplicial p. top. phân hoạch đơn hình
partly từng phần, một phần
partner trch. người cùng phe
pass vượt qua
passive bị động; tk. không có phần trăm
path bước, đường đi; quỹ đạo
p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục
p. of a projectile đường đạn
asymptotic p. gt. đường tiệm cận
closed p. đường đóng
edge p. đường gấp khúc, đường cạnh
free p. đường di động tự do
homotopic p.s đường đi đồng luân
inverse p. đường nghịch
mean free p. đường tự do trung bình
minimal p. đường cực tiểu
product p. đường tích
random p. đường đi ngẫu nhiên
patological log. (thuộc) bệnh lý
pathology log. bệnh lý
pattern mẫu; dạng
p. of caculation sơ đồ tính toán
p. of recognition nhận dạng
flow p. dạng dòng
geometric p. mô hình hình học
noise p. xib. dạng ồn
wave p. dạng sóng
pave lát
pavement (cái) lát
pay trả, trả giá Ỏ p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)
peak đỉnh, đột điểm Ỏ p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian
resonance p. đỉnh cộng hưởng
peculiar riêng; đặc biệt
pedagogic(al) (thuộc) sư phạm
pedagogy sư phạm
pedal bàn đạp; thuỷ túc
pencil chùm
p. of cireles chùm vòng tròn
p. of curves chùm đường cong
p. of forms chùm các dạng
p. of lines chùm đường thẳng
p. of matrices chùm ma trận
p. of planes chùm mặt phẳng
p. of quadric chùm quađric
p. of rays chùm tia
p. of spheres chùm hình cầu
axial p. chùm trục
coaxial p. chùm đồng trục
cocentric p.s chùm đồng tâm
flat p. chùm dẹt
pendulous (thuộc) con lắc
pendulum vl. con lắc
ballistic p. con lắc xạ kích
compaund p. con lắc vật lý
double p. con lắc kép
gyroscopic p. con lắc hồi chuyển
physical p. con lắc vật lý
simple p. con lắc đơn, con lắc toán học
sherical p. cơ. con lắc cầu
penetrate thâm nhập; thấm vào
pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào
pentad hợp năm
pentadecagon hình mười năm cạnh
pentagon hình năm cạnh, ngữ giác
regular p. ngũ giác đều
pentagram hình sao năm cánh
pentahedral (thuộc) khối năm mặt
pentahedron khối năm mặt
pentaspherical ngũ cầu
pentode mt. pentốt
penultimate gần cuối, giáp chót
penumbra tv. vùng nửa tối
percentage số phần trăm, phép tính phần trăm
percentile tk. phân vi
percolation sự ngâm chiết
percusion sự va chạm, sự kích động
perfect hoàn hảo; đầy đủ
perforate đục lỗ
perforation sự đục lỗ
perforator máy đục lỗ
key p. máy đục lỗ phím
perform thực hiện É p. a multiplication thực hiện phép nhân
performance sự thực hiện
automatic p. sự thực hiện tự động
periastron tv. điểm cận tính
perigee tv. điểm cận địa
perigon góc 3600, góc đầy
perihelion tv. điểm cận nhật
perimater chu vi
period chu kỳ, thời kỳ
p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
p. of permutation chu kỳ của hoán vị
p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản
p. of waves chu kỳ sóng
base p. chu ký cơ sở
delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định
half p. nửa chu kỳ
inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động
natural p. chu kỳ riêng
nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ]
orbital p. chu kỳ quay
primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ
recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn
reference p. tk. chu kỳ cơ sở
return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)
storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất
transient p. thời gian chuyển tiếp
periodic tuần hoàn Ỏp. in the mean gt. tuần hoàn trung bình
almost p. hầu tuần hoàn
periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ
periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn
periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn
hidden p. tính chu kỳ ẩn
latent p. tk. tính chu kỳ ẩn
spurious p. tk. tính tuần hoàn giả
periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số
periphery biên [của một hình, một thể]
p. of a circle đường tròn
permanence tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực
p. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm
p. of sign tính không đổi về dấu
permanency tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực
permanent không đổi, thường xuyên, thường trực
permissible cho phép được
permutability tính hoán vị được
permutable hoán vị được
permutation đs. sự hoán vị Ỏ p. with repetition hoán vị có lặp; p. without reptition hoán vị không lặp
circular p. hoán vị vòng quanh
cyclic p. hoán vị vòng quanh
discordant p.s hoán vị bất hoà
even p. hoán vị chẵn
odd p. hoán vị lẻ
permute hoán vị đổi thứ tự
perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc
perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao
perpetual thường xuyên, liên tục
perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục
persist tiếp tục
persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định
p. of vision vl. quán tính thị giác
persistent ổn định, vững
normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc
perspective cảnh, phối cảnh
doubly p. phối cảnh kép
perspectivity hh. phép phối cảnh
pertain thuộc về; có quan hệ
perturb nhiễu loạn
perturbation sự nhiễu loạn
secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ
perturbeb bị nhiễu loạn
Pfaffian gt. (thuộc) Pfap
phase pha
initial p. phan ban đầu
non-minimum p. pha không cực tiểu
phenomena hiện tượng
local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương]
non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn
phenomenon hiện tượng
jump p. xib. hiện tượng nhảy
phi phi (p)
pick chọn; nhặt; đâm thủng
pick-up mt. đầu đọc
pictorial có hình ảnh; trực quan
piece mẩu, phần
p. of money đồng tiền
piecemeal từng phần, từng cái
piecewise từng mẩu
pierce đâm thủng, chọc thủng
pile vl. pin; lò phản ứng
nuclear p. lò phản ứng hạt nhân
pip trch. số (trên quân bài)
pipe ống, ống dẫn
piston kỹ. pittông
pivol lõi, cột trụ
pivotal (thuộc) lõi; trung tâm
place chỗ, vị trí; hàng // đặt để
decimal p. hàng chữ số thập phân
tens’ p. ở hàng chục
thousands’ p. ở hàng nghìn
planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án
planar phẳng
plane mặt phẳng // phẳng É
p. at infinity mặt phẳng ở vô tận
p. of bending mặt phẳng uốn
p. of homology mặt phẳng thấu xạ
p. of load mặt phẳng tải trọng
p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh
p. of polarization mặt phẳng phân cực
p. of reference mặt phẳng quy chiếu
p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy
p. of support mặt phẳng tựa
p. of symmetry mặt phẳng đối xứng
asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận
basic p. mặt phẳng cơ sở
bitangent p. mặt phẳng song tiếp
central p. mặt phẳng qua tâm
collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến
complex p. mặt phẳng phức
conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp
coordinate p. mặt phẳng toạ độ
cut p. mặt phẳng cắt; cơ. mặt cắt
diametral p. mặt phẳng kính
elliptic p. mặt phẳng eliptic
equatorial p. mặt phẳng xích đạo
equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ
equiphase p. mặt phẳng đẳng pha
extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức)
focal p. mặt phẳng tiêu
hodograph p. mặt phẳng tốc đồ
horizontal p. mặt phẳng nằm ngang
hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic
ideal p. mặt phẳng lý tưởng
imaginary p. mặt phẳng lý tưởng
inclined p. mặt phẳng nghiêng
invariable p. mặt phẳng không đổi
isocline p. mặt phẳng nghiêng đều
isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng
meridian p. mặt phẳng kinh tuyến
minimal p. mặt phẳng cực tiểu
neutral p. cơ. mặt phẳng trung hoà
nodal p. mặt phẳng mút
null p. hh. mặt phẳng không
osculating p. mặt phẳng mật tiếp
parabolic p. mặt phẳng parabolic
parallel p.s các mặt phẳng song song
perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc
picture p. hh. mặt ảnh
polar p. hh. mặt phẳng cực
principal p. mặt phẳng chính; cơ. mặt phẳng đối xứng
principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính
profile p. mặt phẳng bên
projection p. hh. mặt phẳng chiếu
projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh
pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song
punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng
real p. mặt phẳng thực
rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc
regression p. mặt phẳng hồi quy
semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao
singular p. mặt phẳng kỳ dị
stationary p. mặt phẳng dừng
stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng
supporting p. hh. mặt phẳng tựa
symmetry p. mặt phẳng đối xứng
tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện
tritangent p. tiếp diện bội ba
unit p. mặt phẳng đơn vị
vanishing p. mặt phẳng biến mất
vertical p. mặt phẳng thẳng đứng
planet tv. hành tinh
inferior p. tv. hành tinh dưới
inner p. tv. hành tinh trong
minor p.s tv. tiểu hành tinh
outer p. tv. hành tinh ngoài
principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh
secondary p. vệ tinh (tự nhiên)
superior p. tv. hành tinh trên
planetary (thuộc) hành tinh
planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích
square root p. máy tính căn bậc hai
planimetric (thuộc) đo diện tích
planimetry phép đo diện tích
plasma vl. platma
plastic dẻo // chất dẻo
plasticity vl. tính dẻo
plate bản, tấm
index p. mt. mặt số
plane p. tấm phẳng, bản phẳng
quarter-wave p. vl. bản phần tư sóng
rectangular p. bản hình chữ nhật
reiforced p. tấm được gia cố
semi-infinite p. bản nửa vô hạn
platykurtic tk. có độ nhọn dưới chuẩn
plausibility tính có lý lẽ
plausible có lý lẽ
play trch. trò chơi, cuộc đấu
player trch. người chơi, đấu thú
maximizing p. người chơi lấy cực đại
minimizing p. người chơi lấy cực tiểu
pledge kt. cầm cố
plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi
plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong
plotter mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ
digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm
function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm
incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm
plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt
plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện)
plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc
plurigenus đa giống
pluriharmonic gt. đa điều hoà
plurisubharmonic gt. đa điều hoà dưới
plus cộng, dấu cộng
ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng
pocket túi đựng bìa
point điểm; vị trí É at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận
p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
p. of condensation điểm đọng
p. of contact tiếp điểm
p. of contrary fleure điểm uốn
p. of convergence điểm hội tụ
p. of divergence điểm phân kỳ
p. of discontinity điểm gián đoạn
p. of emanation top. điểm phát xạ
p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
p. of increase tk. điểm tăng
p. of inflection điểm uốn
p. of junction điểm uốn
p. of load điểm tải trọng
p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
p. of sight điểm nhìn
p. of silence điểm tăng
p. of striction điểm thắt
p. of tangency tiếp điểm
accessible p. điểm đạt được
accessible boundary p. điểm biên đạt được
accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên
accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên
accumulation p. điểm tụ
adherence p. điểm dính
algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số
ambiguous p. điểm không xác định
angular p. điểm góc, dính
antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối
asymptotic p. điểm tiệm cận
base p. điểm cơ sở
bending p. điểm uốn
bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng
boiling p. điểm sôi
boundary p. điểm biên
branch p. điểm rẽ nhánh
break p. mt. điểm dừng (máy)
central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)
circular p. điểm xiclic
cluster p. điểm ngưng tụ
collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng
complex p. điểm phức
concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn
conical p. điểm đỉnh nón
conjugate p.s điểm liên tiếp
critical p. điểm tới hạn
cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)
cuspidal p. điểm lùi
cut p. điểm cắt
cyclic p. điểm xilic
deal p. điểm chết
decimal p. dấu phẩy ở số thập phân
dividing p. điểm chia
east p. tv. điểm phương đông
elliptic(al) p. điểm eliptic
end p. top. điểm uốn
entry p. điểm chuyển
equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều
equilibrium p. điểm cân bằng
exteroir p. điểm ngoài
extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị
finishing p. hh. điểm cuối
finite p. gt. điểm hữu hạn
fixed p. điểm bất động, điểm cố định
fixed end p. điểm cố định cuối
flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng
plex p. điểm uốn
floading p. dấu phẩy di động
focal p. tiêu điểm
fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư
freezing p. điểm đông đặc
frontier p. điểm biên giới
genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt)
hyperbolic p. điểm hypebolic
ideal p. điểm lý tưởng
image p. điểm ảnh
imaginary p. điểm ảo
improper p. điểm phi chính
infinite p. điểm vô hạn
initial p. khởi điểm, điểm ban đầu
inner p., interior p. điểm trong
intersection p. hh. giao điểm
inverse p. điểm nghịch đảo
irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường
isolated p. điểm cô lập
isolated multiple p. điểm bội cô lập
isolated singular p. điểm dị cô lập
isotropic p. điểm đẳng hướng
labile p. top. điểm không ổn định
lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
limit p. top. điểm không ổn định
lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ
limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn
lower extreme p. điểm mút dưới
mass p. cơ. chất điểm
measuring p. mt. điểm đo
median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
melting p. điểm nóng chảy
mesh p. điểm lưới, mút lưới
middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
multiple p. điểm bội
nodal p. điểm nút
non-collinear p. điểm không thẳng hàng
north p. tv. điểm phía bắc
operating p. xib. điểm làm việc
ordinary p. điểm thường
parabolic(al) p. điểm parabolic
parameter p. giá trị (cố định) của tham số
percentage p.s các điểm phần trăm
period p. điểm chu kỳ
proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính
radix p. dấy phẩy ở số thập phân
ramification p. gt. điểm rẽ nhánh
real p. điểm thực
reducible p. điểm khả quy
reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]
regular p. điểm thường, điểm chính quy
regular singular p. điểm kỳ dị chính quy
representative p. xib. điểm biểu diễn
saddle p. điểm yên ngựa
salient p. điểm lồi
sample p. tk. điểm mẫu
satellite p. điểm vệ tinh
saturation p. điểm bão hoà
secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp
separating p. điểm tách
simple p. điểm đơn
singular p. điểm kỳ dị
south p. tv. điểm phía nam
spiral p. điểm xoắn ốc
stable p. top. điểm ổn định
stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)
starting p. điểm xuất phát
stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ
tracing p. điểm viết
triple p. hh. điểm bội ba
turning p. điểm chuyển hướng
umbilical p. điểm rốn
unit p. điểm đơn vị
vanishing p. điểm biến mất
west p. tv. điểm phía tây
yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)
zero p. không điểm
poimted nhọn
pointwise theo từng điểm
poised gt. được làm cân bằng
polar cực; cực tuyến; cực diện
cubic p. đường đối cực của cubic
shock p. cực tuyến va chạm
polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực
polarization sự phân cực
polarize phân cực
pole cực, cực điểm É p. at infinity cực ở vô tận
p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích
p. of a cirele cực của một vòng tròn
p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic
p. of integral cực của một tích phân
p. of a line cực của một đường thẳng
p. of order n. cực cấp n
p. of a plane cực của một mặt phẳng
celestial p. cực trái đất
complex p. cực điểm phức
multi-order p. cực bội
multiple order p. cực bội
simple p. gt. cực điểm đơn
polhode cơ. đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi
policy chính sách, chế độ
insurance p. chế độ bảo hiểm
investment p. chính sách đầu tư vốn
ordering p. chính sách thu mua
polyadic nhiều ngôi
polyconic hh. đa cônic
polycyclic đa chu trình, đa xilic
polycylinder hình đa trụ
polygon đa giác
p. of forces đa giác lực
arc p. đa giác cung
circumscribed p. đa giác ngoại tiếp
concave p. đa giác lõm
convex p. đa giác lồi
equiangular p. đa giác đều góc
equivalent p.s các đa giác tương đương
frequency p. đa giác tần số
funicular p. cơ. đa giác dây
inscribed p. đa giác nội tiếp
mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau
rectilinear p. đa giác thẳng
regular p. đa giác đều
open p. hh. đường gấp khúc
similar p.s các đa giác đồng dạng
simple p. đa giác đơn
spherical p. đa giác cầu
strategy p. trch. đa giác chiếm lược
string p. đa giác dây
polygonal (thuộc) đa giác
polyharmonic gt. đa điều hoà
polyhedral (thuộc) hình đa diện
locally p. hhđs. đa diện địa phương
polyhedron (khối) đa diện
integer p. đa diện nguyên
one-sided p. đa diện một phía
regular p. đa diện đều
polylogarithm gt. đa lôga
polynomial đa thức
p. of degree n. đa thức bậc n
p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu
adjoint p. đa thức liên hợp
alternative p. đa tức đơn dấu
characteristic p. đ thức đặc trưng
cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn
defining p. đa thức định nghĩa
differential p. đs. đa thức vi phân
distinguished p. đs. đa thức lồi
homogeneous p. đa thức thuần nhất
hypergeometric p. đa thức siêu bội
interpolating p. gt. đa thức nội suy
interpolation p. gt. đa thức nội suy
irreducible p. đa thức không khả quy
minimal p. đs. đa thức cực tiểu
minimum p. đs. đa thức cực tiểu
monic p. đa thức lồi
orthogonal p.s đa thức trực giao
orthonormal p. đa thức trực chuẩn
prime p. đa thức nguyên tố
quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao
reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn
reducible p. đa thức khả quy
symbolic p. đa thức ký hiệu
trigonometric p. đa thức lượng giác
ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu
polyphase vl. nhiều pha
polytope hình đa diện, pôlitôp
polytropic vl. đa hướng
pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại
pooling sự hợp nhất, sự gộp
p. of classes tk. sự gộp các lớp
population dân số; tập hợp
continuous p. tk. tập hợp liên tục
dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân
finite p. tk. tập hợp hữu hạn
hibrid p. tk. tập hợp lai giống
hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định
infinite p. tk. tập hợp vô hạn
mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp
non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn
parent p. tk. tập hợp tổng quát
porosity vl. tính xốp
porous xốp
portion một phần, một khúc, một đoạn
p. of series khúc của chuỗi
pose đặt
posit khẳng định, đặt cơ sở
position vị trí; tình hình; lập trường
check p. mt. vị trí kiểm tra
limiting p. vị trí giới hạn
perspective p. hh. vị trí phối cảnh
vertical p. vị trí thẳng đứng
positional (thuộc) vị trí
positioning mt. đặt vào vị trí
positive dương // đại lượng dương
positively dương
positivity tính dương
positron vl. pôzitron
possess có
possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu
possibility khả năng; tính có thể
consumption p. kt. khả năng tiêu dùng
possible có thể
post-multiplication phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp)
posterior sau, hậu nghiệm
postulate tiên đề
p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ
postulation log. sự giả định
postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề
potency lực lượng
p. of a set lực lượng của một tập hợp
potential thế, thế vị
advanced p. thế vị sớm, thế vị trước
complex p. thế phức
distortional p. hàm thế xoắn
logarithmic p. gt. thế vị lôga
Newtonian p. gt. thế vị Newton
retarded p. gt. thế vị trễ
scalar p. thế vị vô hướng
vector p. vl. thế vị vectơ
velocity p. thế vị vận tốc
pound pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh)
power độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất
p. of a point hh. phương tích của một điểm
p. of a set lực lượng của một tập hợp
cardinal p. bản số
direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp
instantaneous p. công suất tức thời
radiated p. cường độ bức xạ
reduced p. top. luỹ thừa rút gọn
resolving p. khả năng giải
symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu
symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá
third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương
powerful có sức, có lực mạnh
practical thực hành, thực tiễn có lợi
practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập
practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập
preassigned gán trước
precede đi trước, đứng trước
precession tv. sự tiếng động; tuế sai
p. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm
free p. tiến động tự do
lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt
planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh
precheck kiểm nghiệm trước
precise chính xác; xác định
precisely một cách chính xác
precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ
instrument p. độ chính xác của một dụng cụ
relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng
precompact tiền compac
predecessor phần tử trước người đi trước
immediate p. phần tử ngay trước
predesigned cho trước, thiết lập trước
predetermine xác định trước, quyết định trước
predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ
predicable log. khả vị
predicate log. vị từ
induction p. vị từ quy nạp
numerical p. vị từ số
partial p. vị từ bộ phận
prediction sự dự đoán, dự báo
predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo)
preface lời nói đầu
prefactor nhân tử đi trước (bên trái)
prefer thích hơn, ưu hơn
preference sự thích hơn
pre-image nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat)
preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ
pressure vl. áp lực, áp suất
consolidation p. áp lực củng cố
contact p. áp lực tiếp xúc
dynamic(al) p. áp lực động lực
hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh
impact p. áp suất toàn phần
kinetic p. áp suất động
stagnation p. áp lực đình trệ
static p. áp lực tĩnh
water p. thuỷ áp
prestress dự ứng lực, ứng suất trước
presume giả sử, giả định
presumption điều giả định, điều giả sử
presumptive giả định, giả sử
presuppose giả định trước, giả sử
previous trước
price kt. giá cả, giá
accounting p. giá kiểm tra
base p.s giá cơ sở
cost p. giá thành
detail p. giá bán lẻ
floor p.s giá tối thiểu
market p. giá thị trường
selling p. giá bán
wholesale p. giá bán buôn
primal nguyên thuỷ, cơ sở chính
primary nguyên thuỷ, nguyên sơ
weak p. nguyên sơ yếu
prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố
almost p. hầu nguyên tố
double p. hai phẩy (“)
relaitively p. nguyên tố cùng nhau
primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm
complete p. nguyên hàm, đẩy đủ
principally chủ yếu
Principia sách “cơ sở” của Nuitơn
principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật
p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá
p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích
p. of argument nguyên lý aggumen
p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng
p. of contimuity nguyên lý liên tục
p. of convertibility nguyên lý đảo nghich
p. of correspondence nguyên tắc tương ứng
p. of duality nguyên lý đối ngẫu
p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu
p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu
p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu
p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu
p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng
p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch
p. of reflection nguyên lý phản xạ
p. of relativization nguyên lý tính tương đối
p. of stationary phase nguyên lý pha dừng
p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất
p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại
p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ
p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo
p. of virtual work nguyên lý công ảo
argument p. nguyên lý agumen
consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]
convergence p. nguyên lý hội tụ
indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định
induction p. nguyên lý quy nạp
maximum p. gt. nguyên lý cực đại
maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại
minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu
momentum p. nguyên lý động lượng
reflection p. nguyên lý phản xạ
second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai
symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng
print in // sự in
printer thiết bị in, máy in
printing mt. in
prior tiên nghiệm
prism lăng trụ
oblique p. lăng trụ xiên
quadrangular p. lăng trụ tứ giác
rectangular p. lăng trụ chữ nhất
regular p. lăng trụ đều
right p. lăng trụ thẳng đứng
triangular p. lăng trụ tam giác
truncated p. lăng trụ cụt
prismatic (thuộc) hình lăng trụ
prismatoid phỏng lăng trụ
prismoid hình lăng trụ cụt
prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt
probabilistic (thuộc) xác suất
probability xác suất
absolute p. xác suất không điều kiện
absorption p. xác suất hấp thu
a priori p. xác suất tiêu nghiệm
composite p. xác suất đầy đủ
compound p. xác suất phức hợp
conditional p. xác suất có điều kiện
empiric p. xác suất thực nghiệm
extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình)
inverse p. xác suất nghịch đảo
marginal p. xác suất biên duyên
personal p. xác suất chủ quan
posterior p. xác suất hậu nghiệm
prior p. xác suất tiên nghiệm
transition p. xs. xác suất chuyển
probable có lẽ, có thể
probit (probability unit) đơn vị xác suất
problem bài toán; vấn đề
p.s of allocation bài toán phân phối
absorption p. bài toán hấp thu
advertising p. bài toán quảng cáo
assigument p. kt. bái toán phân phối
ballot p. bài toán bỏ phiếu
bargaining p. bài toán hợp đồng
barrier p. bài toán màn chắn
blending p. bài toán pha trộn
bottle neck p. bài toán cổ chai
boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ
brachistochrone p. bài toán đường đoản thời
caterer p. bài toán người giao hàng
congestion p. bài toán phục vụ đám đông
construction p. bài toán dựng hình
continum p. bài toán continum
decision p. log. bài toán quyết định
diet p. bài toán khẩu phần
dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực
eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng
encounter p. bài toán gặp nhau
equilibirium p. bài toán cân bằng
extremum p. bài toán cực trị
four colour p. bài toán bốn màu
infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạn
isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu
knot p. bài toán nút
lifting p. bài toán nâng
many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể
map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ
marriage p. bài toán chọn lựa
mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp
moment p. bài toán mômen
moving boundary p. gt. bài toán có biên di động
multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định
non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất
occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ
parametric p. bài toán tham số
primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ
pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn
reducibility p. log. bài toán khả quy
ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi)
short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất
storage p. kt. bài toán về bảo quản
three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt
traffic p. bài toán [vận tải, giao thông]
transportation p. kt. bài toán vận chuyển
trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác
two-dimensional p. bài toán hai chiều
word p. log. bài toán từ
procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp
procedure thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách
antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề
audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm
decision p. kt. thủ tục quyết định
proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện
proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề
process quá trình, phương pháp, cách É p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập
additive p. quá trình cộng t ính
adjoint p. quá trình liên hợp
approximation p. quá trình xấp xỉ
autoregressive p. quá trình tự hồi quy
birth p. quá trình toàn sinh
bivariate p. quá trình hai chiều
branching p. quá trình phân nhánh
cascade p. quá trình tầng
centred p. quá trình có tâm
continuous p. quá trình liên tục
crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm
cyclic p. quá trình tuần hoàn
damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
death p. quá trình chết, quá trình toàn tử
degenerete p. quá trình suy biến
denumerable p. quá trình đếm được
deterministic p. quá trình tất định
diagonal p. quá trình chéo
diffusion p. quá trình khuyếch tán
digital p. quá trình rời rạc
discontinuous p. quá trình rời rạc
discrete p. quá trình rời rạc
dissipative p. quá trình hao tán
disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn
divergent p. quá trình phân kỳ
emigration p. quá trình di dân
equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng
equilibrium p. quá trình cân bằng
ergodic p. quá trình egođic
exhaustion p. quá trình vét kiệt
explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn)
finite p. log. đs. quá trình hữu hạn
hereditary p. xs. quá trình có di truyển
homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất
immigration p. quá trình di cư
irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch
isentropic p. quá trình đẳng entropi
isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng
iterative p. xib. quá trình lặp
limit p. quá trình giới hạn
logistic p. tk. quá trình lôgictic
Markovian p. xs. quá trình Mácôp
moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt
multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh
orthogonal p. quá trình trực giao
periodie p. quá trình tuần hoàn
production p. kt. quá trình sản xuất
purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên
random p. quá trình ngẫu nhiên
recursive p. quá trình đệ quy
repetitive p. xib. quá trình lặp
reversible p. xib. quá trình khả nghịch
separable p. quá trình tách được
sieving p. phương pháp sàng
solving p. quá trình giải
stable p. xs. quá trình ổn định
stationary p. xs. quá trình dừng
stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên
strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt
processing xử lý, gia công
date p. mt. xử lý các dữ kiện
produce người sản xuất
product tích số; tích; sản phẩm
p. of inertia tích quán tính
p. of sets tích các tập hợp
alternating p. tích thay phiên
canonical p. tích chính tắc
cap p. tích Uytni (ký hiệu ầ - tích)
cardinal p. tích chính tắc
Cartesian p. tích Đề các
continued p. tích vô hạn
cross p. tích vectơ, tích trực tiếp
cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu ẩ - tích)
direct p. đs. tích trực tiếp
dot p. tích vô hướng
exterior p. đs. tích ngoài
external p. đs. tích ngoài
fibered p. tích nhớ
fully regular p. tích hoàn toàn chính quy
ideal p. tích iđêan
infinite p. tích vô hạn
inner p. tích trong
intermediate p. kt. bán thành phần
internal p. đs. tích trong
logical p. log. tích lôgic
metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben
metric p. tích mêtric
modulation p. tích biến điệu
nilpotent p. tích luỹ linh
ordinal p. đs. tích ngoài
parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp
partial p. tích riêng phần
positive infinite p. tích vô hạn dương
scalar p. hh. tích vô hướng
subdirect p. tích trực tiếp dưới
tensor p. tích tenxơ
topological p. tích tôpô
torsion p. đs. tích xoắn
triple p. tích hỗn tạp
vector p. tích vectơ
weak direct p. tích trực tiếp yếu
wreath p. tích bên
production sự sản xuất, sản phẩm
current p. sự sản xuất hiện hành
mass p. sản xuất hàng loạt
productive sản xuất
productivity năng suất
profile prôfin
profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập
aggregate p. kt. thu nhập chung
excess p. lợi nhuận vượt mức
net p. thực thu
profitable có lãi, có thu nhập, có lợi
prognosis dự báo, tiên đoán
program(me) chương trình, kế hoạch
computer p. mt. chương trình tính
control p. chương trình kiểm tra
deal p. mt. chương trình được giữ lâu
diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán
explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản)
infinite p. chương trình vô hạn
superconsistent p. chương trình tương thích mạnh
programmer người lập chương trình, bộ lập chương trình
programming chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
automatic p. chương trình hoá tự động
computer p. lập chương trình cho máy tính
dynamic(al) p. quy hoạch động
linear p. quy hoạch tuyến tính
pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
progression cấp số
arithmetic p. cấp số cộng
finite p. cấp số hữu hạn
geometric(al) p. cấp số nhân
harmonic p. cấp số điều hoà
project chiếu
projectile đạn
projection phép chiếu; hình chiếu
canonical p. phép chiếu chính tắc
central p. phép chiếu xuyên tâm
conformal p. phép chiếu bảo gián
conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón
equidistant p. phép chiếu đẳng cự
fibre p. phép chiếu thớ
floor p. phép chiếu ngang
isometric p. phép chiếu đẳng mêtric
natural p. phép chiếu tự nhiên
orthogonal p. phép chiếu trực giao
parallel p. phép chiếu song song
polyconic p. phép chiếu đa cônic
stereographic p. phép chiếu đa cônic
projective xạ ảnh
k-fold p. xạ ảnh bội k
projectively một cách xạ ảnh
projectivity phép xạ ảnh
direct p. phép xạ ảnh thuận
elliptic p. phép xạ ảnh eliptic
parabolic p. phép xạ ảnh parabolic
projector dụng cụ chiếu, máy chiếu
prolong kéo dài, mở rộng thác triển
prolongable có thể kéo dài được, thác triển được
prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển
proof (phép) chứng minh
p. by induction chứng minh bằng quy nạp
formal p. chứng minh hình thức
indirect p. log. phép chứng gián tiếp
irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy
pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý
proper chân chính, riêng
properly một cách đúng đắn, thực sự
property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu
absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt
combinatorial p. top. tính chất tổ hợp
continuity p. tính chất liên tục
frontier p. tính chất biên
group p. tính chất nhóm
homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân
inducible p. tính chất quy nạp được
interpolation p. tính chất nội suy
local p. tính chất địa phương
metric p. tính chất mêtric
personal p. kt. động sản
projective p. tính chất xạ ảnh
real p. bất động sản
tangential p. gt. tính chất trơn
topological p. tính chất tôpô
proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với
continued p. dãy các tỷ lệ thức
direct p. tỷ lệ thuận
inverse p. tỷ lệ nghich
simple p. tỷ lệ đơn
proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ
propose đề nghị
proposition log. mệnh đề
affirmative p. mệnh đề khẳng định
atomic p. mệnh đề nguyên tử
compound p. mệnh đề phức hợp
contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn
contrary p.s những mệnh đề tương phản
converse p. mệnh đề đảo, đảo đề
disjunctive p. mệnh đề tuyển
equivalent p.s các mệnh đề tương đương
hypothetical p. mệnh đề giả định
inverse p. mệnh đề phản, phản đề
molecular p. mệnh đề phana tử
negative p. mệnh đề phủ định
particular p. mệnh đề đặc trưng
principal p. mệnh đề chính
singular p. mệnh đề đơn
universal p. mệnh đề toàn xưng
propositional log. (thuộc) mệnh đề
propulsion chuyển động về phải trước, sự đẩy
propulsive đẩy
prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng
protector mt. thiết bị bảo vệ
proton prôton
prototype mẫu tử, mẫu đầu
protract kéo dài
protractor thước đo góc
provable log. chứng minh được
prove log. chứng minh; thử lại
proximate gần cạnh
proximity sự gần, sự lân cận
pseudoanalytic giả giải tích
pseudo-catenary đường giả dây xích
pseudo-cirele giả vòng
pseudo-complement giả bù
pseudocomplex giả phức
pseudoconformal giả bảo giác
pseudo-convergent giả hội tụ
pseudo-cycloid giả xicloit
pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit
pseudomanifold top. giả đa tạp
pseudo-metric giả mêtric
pseudo-metrisable giả mêtric hoá được
pseudodonorm gt. giả chuẩn
pseudo-normal giả pháp tuyến
pseudo-order mt. giả lệnh
pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn
pseudoprime giả nguyên tố
pseudorandom giả ngẫu nhiên
pseudoscalar lượng giả vô hướng
pseudo-sentence log. giả câu
pseudo-sphere giả mặt cầu
pseudospherical giả xoắn ốc
pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến
pseudottensor giả tenxơ
pseudo-tractrix giả tractric
pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric
pseudovector hh. giả vectơ
psi psi (y)
psi-function gt. hàm psi
psychological (thuộc) tâm lý học
psychology tâm lý học
psychometrics tâm lý lượng học
pulsatance vl. tấn số góc
pulsate vl. mạch động
pulsation vl. sự mạch động
pulse xung; xung lượng
pulser mt. máy phát xung
pump cái bơm
vacuum p. bơm chân không
punch đục lỗ
punch-card mt. máy đục lỗ
punched mt. bị đục lỗ
puncher mt. máy đục lỗ
aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái
calculating p. máy đục lỗ chữ cái
card p. máy đục lỗ bìa
electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử
gang p. mt. máy đục lỗ lại
summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết
punctual kịp thời; chính xác
punctured bị đâm thủng
punrchase kt. mua
purchaser người mua
pure thuần tuý
purpose mục đích
purposeful có mục đích
pursue theo đuổi
pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi
push đẩy, ẩn (vào nút bấm)
put đặt
puzzle câu đố
puramid hình chóp
oblique p. hình chóp xiên
regular p. hình chóp đều
right p. hình chóp thẳng
triangular p. hình chóp tam giác
truncated p. hình chóp cụt
pyramidal (thuộc) hình chóp
Pythagorean (thuộc) Pitago
p-adic p- phân, p-adic
pack bó; khối; trch. cỗ bài
ap. of cards cỗ bài
package mt. khối
packing sự hợp lại
o. of orders mt. hợp các lệnh
page trang // đánh số trang
pair cặp // ghép đôi
ap. of compasses compa
admissible p. top. cặp chuẩn nhận được
genarating p. gt. cặp sinh (của hàm giải tích)
line p. hh. cặp đường thẳng
ordered p. gt. cặp có thứ tự, cặp được sắp
plane p. cặp mặt phẳng
point p. cặp điểm
triangulated p. top. cặp đã được tam giác hoá
paired thành cặp, thành đôi
paiting sự ghép đôi, sự ghép cặp; top. phép nhân
pairwise từng đôi
panel mt. panen (để lắp ráp); bảng điều khiển; bảng dụng cụ; đế (đèn)
control p. bảng điều khiển
main control p. bảng điểu khiển chính
testing p. mt. panen thử
valve p. đế đèn
pantograph mt. mãy vẽ truyền
electronic p. máy vẽ truyền điện tử
paper giấy; bài (báo)
coordinate p. giấy toạ độ
cross-section p. giấy kẻ ly, giấy minimét
diagram p. giấy vẽ biểu đồ
logarithmic p. giấy kẻ lôga
probability p. giấy xác suất
squared p. giấy kẻ ô vuông
tracing p. giấy vẽ
transfer p. giấy can
paraanalitic gt. para-giải tích
parabola parabôn
p. of convergence parabôn hội tụ
p. of higher order parabôn bậc cao
cubic p. parabôn bậc ba
cubical p. parabôn bậc ba
focal p. parabôn tiêu
osculating p. parabôn mật tiếp
semi-cubical p. parabôn nửa bậc ba
parabolic(al) parabolic (thuộc) parabôn
paraboloid parabôloit
p. of revolution paraboloit tròn xoay
elliptic p. parabôloit liptic
hyperbolic p. parabôloit hipebolic
paraboloidal (thuộc) paraboloit, parabôloiđan
paracompact top. para compac
paraconvex para lồi
paradox nghịch lý
logical p. nghịch lý lôgic
sematic p. nghịch lý ngữ nghĩa
paradoxical log. (thuộc) nghịch lý
paragraph đoạn, phần (trong một bài)
parallax tv. thị sai
geodesic o. of a star thị sai trắc địa của một ngôi sao
parallel song song // đường song song; sự so sánh; vĩ tuyến
p. of Clifford đường song song Clifơt
p. of latitude trch. vĩ tuyến
p.s of a surface of revolution các vĩ tuyến của một mặt tròn xoay
geodesic p.s đường song song trắc địa
paralleleped hình hộp
oblique p. hình hộp xiên
rectangular p. hình hộp chữ nhật
right p. hình hộp thẳng đứng
parallelepipedon hình hộp
parallelism [sự, tính] song song
paratactic p. sự song song paratactic
parallelizability tính song song hoá được
parallelize song song hoá
parallelogram hình bình hành
p. of periods gt. hình bình hành các chu kỳ
primitive peroid p. gt. hình bình hành các chu kỳ nguyên thuỷ
parallelotope hình hòn gạch
paralogism log. sự suy lý sai
paramagnetic vl. thuận từ
parameter thông số, tham số
p. of distribution tham số phân phối
p. of location tk. tham số vị trí
age p. tham số tuổi, tham số tăng
characteristic p. tham số đặc trưng
conformal p. tham số bảo giác
differential p. tham số vi phân
dimensionless p. tham số không thứ nguyên
direction p. tham số chỉ phương
geodesic p. tham số trắc địa
incidental p. tk. các tham số không cốt yếu
isometric p. tham số đẳng cự
local p. gt. tham số địa phương
lumped p. xib. tham số tập trung
mean p. tham số trung bình
mixed differential p. tham số vi phân hỗn tạp
nuisance p. tk. tham số trở ngại
program(me) p. tham số chương trình
statistic (al) p. tham số thống kê
stray p. tham số parazit
superfluous p. tham số thừa
time-varying p. xib. tham số thay đổi theo thời gian
uniformizing p. tham số đơn trị hoá
parametric (thuộc) tham số
parametrix gt. parametrix
parametrization sự tham số hoá
parasite xib. có tính chất parazit, nhiễu âm
paratactic paratactic
parentheses dấu ngoặc đơn
parenthesize log. để trogn ngoặc đơn
parity tính chẵn lẻ
part bộ phận, phần // chia thành phần
aliquot p. ước số
imaginaty p. phần ảo
principal p. phần chính
real p. phần thực
partial riêng, riêng phần; thiên vị
particle hạt
alpha p. hạt anpha
fluid p. hạt chất lỏng
relativistic p. hạt tương đối
particilar riêng; đặc biệt
partite tách biệt, phân riêng ra
partition sự phân hoạch, sự phân chia
conjugate p.s đs. phân hoạch liên hợp
simplicial p. top. phân hoạch đơn hình
partly từng phần, một phần
partner trch. người cùng phe
pass vượt qua
passive bị động; tk. không có phần trăm
path bước, đường đi; quỹ đạo
p. of continuous group quỹ đạo trong một nhóm liên tục
p. of a projectile đường đạn
asymptotic p. gt. đường tiệm cận
closed p. đường đóng
edge p. đường gấp khúc, đường cạnh
free p. đường di động tự do
homotopic p.s đường đi đồng luân
inverse p. đường nghịch
mean free p. đường tự do trung bình
minimal p. đường cực tiểu
product p. đường tích
random p. đường đi ngẫu nhiên
patological log. (thuộc) bệnh lý
pathology log. bệnh lý
pattern mẫu; dạng
p. of caculation sơ đồ tính toán
p. of recognition nhận dạng
flow p. dạng dòng
geometric p. mô hình hình học
noise p. xib. dạng ồn
wave p. dạng sóng
pave lát
pavement (cái) lát
pay trả, trả giá Ỏ p. in thu vào; p. off trả tiền; p. out trả (tiền)
peak đỉnh, đột điểm Ỏ p. in time series đột điểm trong chuỗi thời gian
resonance p. đỉnh cộng hưởng
peculiar riêng; đặc biệt
pedagogic(al) (thuộc) sư phạm
pedagogy sư phạm
pedal bàn đạp; thuỷ túc
pencil chùm
p. of cireles chùm vòng tròn
p. of curves chùm đường cong
p. of forms chùm các dạng
p. of lines chùm đường thẳng
p. of matrices chùm ma trận
p. of planes chùm mặt phẳng
p. of quadric chùm quađric
p. of rays chùm tia
p. of spheres chùm hình cầu
axial p. chùm trục
coaxial p. chùm đồng trục
cocentric p.s chùm đồng tâm
flat p. chùm dẹt
pendulous (thuộc) con lắc
pendulum vl. con lắc
ballistic p. con lắc xạ kích
compaund p. con lắc vật lý
double p. con lắc kép
gyroscopic p. con lắc hồi chuyển
physical p. con lắc vật lý
simple p. con lắc đơn, con lắc toán học
sherical p. cơ. con lắc cầu
penetrate thâm nhập; thấm vào
pnenetration vl. sự xâm nhập, sự thấm vào
pentad hợp năm
pentadecagon hình mười năm cạnh
pentagon hình năm cạnh, ngữ giác
regular p. ngũ giác đều
pentagram hình sao năm cánh
pentahedral (thuộc) khối năm mặt
pentahedron khối năm mặt
pentaspherical ngũ cầu
pentode mt. pentốt
penultimate gần cuối, giáp chót
penumbra tv. vùng nửa tối
percentage số phần trăm, phép tính phần trăm
percentile tk. phân vi
percolation sự ngâm chiết
percusion sự va chạm, sự kích động
perfect hoàn hảo; đầy đủ
perforate đục lỗ
perforation sự đục lỗ
perforator máy đục lỗ
key p. máy đục lỗ phím
perform thực hiện É p. a multiplication thực hiện phép nhân
performance sự thực hiện
automatic p. sự thực hiện tự động
periastron tv. điểm cận tính
perigee tv. điểm cận địa
perigon góc 3600, góc đầy
perihelion tv. điểm cận nhật
perimater chu vi
period chu kỳ, thời kỳ
p. of circulating decimal chu kỳ của một số thập phân tuần hoàn
p. of permutation chu kỳ của hoán vị
p. of simple harmonicmotion chu ký của dao động điều hoà đơn giản
p. of waves chu kỳ sóng
base p. chu ký cơ sở
delay p. mt. chu kỳ trễ; kt. thời kỳ hạn định
half p. nửa chu kỳ
inaction p. mt. thời kỳ không hoạt động
natural p. chu kỳ riêng
nescient p. thời kỳ [tĩnh, nghỉ]
orbital p. chu kỳ quay
primitive p. chu kỳ nguyên thuỷ
recurring p. chu kỳ (của số thập phân) tuần hoàn
reference p. tk. chu kỳ cơ sở
return p. tk. chu kỳ (của chuỗi thời gian)
storage cycle p. mt. thời kỳ nhớ, thời gian đợi lớn nhất
transient p. thời gian chuyển tiếp
periodic tuần hoàn Ỏp. in the mean gt. tuần hoàn trung bình
almost p. hầu tuần hoàn
periodical có chu kỳ, đều // báo chí xuất bản có định kỳ
periodically có chu kỳ, một cách tuần hoàn
periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn
hidden p. tính chu kỳ ẩn
latent p. tk. tính chu kỳ ẩn
spurious p. tk. tính tuần hoàn giả
periodogram tk. chu kỳ đồ; vl. đồ thị của hàm số
periphery biên [của một hình, một thể]
p. of a circle đường tròn
permanence tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực
p. of a functional equation tính không đổi của một phương trình hàm
p. of sign tính không đổi về dấu
permanency tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực
permanent không đổi, thường xuyên, thường trực
permissible cho phép được
permutability tính hoán vị được
permutable hoán vị được
permutation đs. sự hoán vị Ỏ p. with repetition hoán vị có lặp; p. without reptition hoán vị không lặp
circular p. hoán vị vòng quanh
cyclic p. hoán vị vòng quanh
discordant p.s hoán vị bất hoà
even p. hoán vị chẵn
odd p. hoán vị lẻ
permute hoán vị đổi thứ tự
perpendicular thẳng góc; trực giao // quả dọi, đường thẳng góc
perpendicularity [độ, tính] thẳng góc, tính trực giao
perpetual thường xuyên, liên tục
perpetuity kt. quyền sở hữu liên tục
persist tiếp tục
persistence(cy) sự tiếp tục; quán tính; ổn định
p. of vision vl. quán tính thị giác
persistent ổn định, vững
normally p. đs. ổn định, chuẩn tắc
perspective cảnh, phối cảnh
doubly p. phối cảnh kép
perspectivity hh. phép phối cảnh
pertain thuộc về; có quan hệ
perturb nhiễu loạn
perturbation sự nhiễu loạn
secular p.s sự nhiễu loạn trường kỳ
perturbeb bị nhiễu loạn
Pfaffian gt. (thuộc) Pfap
phase pha
initial p. phan ban đầu
non-minimum p. pha không cực tiểu
phenomena hiện tượng
local p. hiện tượng [cục bộ, địa phương]
non-periodic p. hiện tượng không tuần hoàn
phenomenon hiện tượng
jump p. xib. hiện tượng nhảy
phi phi (p)
pick chọn; nhặt; đâm thủng
pick-up mt. đầu đọc
pictorial có hình ảnh; trực quan
piece mẩu, phần
p. of money đồng tiền
piecemeal từng phần, từng cái
piecewise từng mẩu
pierce đâm thủng, chọc thủng
pile vl. pin; lò phản ứng
nuclear p. lò phản ứng hạt nhân
pip trch. số (trên quân bài)
pipe ống, ống dẫn
piston kỹ. pittông
pivol lõi, cột trụ
pivotal (thuộc) lõi; trung tâm
place chỗ, vị trí; hàng // đặt để
decimal p. hàng chữ số thập phân
tens’ p. ở hàng chục
thousands’ p. ở hàng nghìn
planar phép chiếu nằm ngang; kế hoạch, phương án
planar phẳng
plane mặt phẳng // phẳng É
p. at infinity mặt phẳng ở vô tận
p. of bending mặt phẳng uốn
p. of homology mặt phẳng thấu xạ
p. of load mặt phẳng tải trọng
p. of perpectivity mặt phẳng phối cảnh
p. of polarization mặt phẳng phân cực
p. of reference mặt phẳng quy chiếu
p. of regression tk. mặt phẳng hồi quy
p. of support mặt phẳng tựa
p. of symmetry mặt phẳng đối xứng
asymptotic p. mặt phẳng tiệm cận
basic p. mặt phẳng cơ sở
bitangent p. mặt phẳng song tiếp
central p. mặt phẳng qua tâm
collinear p.s những mặt phẳng cộng tuyến
complex p. mặt phẳng phức
conjugate diametric(al) p.s các mặt phẳng ảo liên hợp
coordinate p. mặt phẳng toạ độ
cut p. mặt phẳng cắt; cơ. mặt cắt
diametral p. mặt phẳng kính
elliptic p. mặt phẳng eliptic
equatorial p. mặt phẳng xích đạo
equiamplitude p. mặt phẳng đẳng biên độ
equiphase p. mặt phẳng đẳng pha
extended p. mặt phẳng suy rộng (của biên phức)
focal p. mặt phẳng tiêu
hodograph p. mặt phẳng tốc đồ
horizontal p. mặt phẳng nằm ngang
hyperbolic p. mặt phẳng hipebolic
ideal p. mặt phẳng lý tưởng
imaginary p. mặt phẳng lý tưởng
inclined p. mặt phẳng nghiêng
invariable p. mặt phẳng không đổi
isocline p. mặt phẳng nghiêng đều
isotropic p. mặt phẳng đẳng hướng
meridian p. mặt phẳng kinh tuyến
minimal p. mặt phẳng cực tiểu
neutral p. cơ. mặt phẳng trung hoà
nodal p. mặt phẳng mút
null p. hh. mặt phẳng không
osculating p. mặt phẳng mật tiếp
parabolic p. mặt phẳng parabolic
parallel p.s các mặt phẳng song song
perpendicular p.s các mặt phẳng thẳng góc
picture p. hh. mặt ảnh
polar p. hh. mặt phẳng cực
principal p. mặt phẳng chính; cơ. mặt phẳng đối xứng
principal coordinate p. mặt phẳng toạ độ chính
profile p. mặt phẳng bên
projection p. hh. mặt phẳng chiếu
projective p. hh. mặt phẳng xạ ảnh
pseudo-parallel p.s mặt phẳng giả song song
punetured p. mặt phẳng bị chấm thủng
real p. mặt phẳng thực
rectifying p. hh. mặt phẳng trực đạc
regression p. mặt phẳng hồi quy
semi-perpendicular p.s các mặt phẳng nửa trực giao
singular p. mặt phẳng kỳ dị
stationary p. mặt phẳng dừng
stationary osculating p. mặt phẳng mật tiếp dừng
supporting p. hh. mặt phẳng tựa
symmetry p. mặt phẳng đối xứng
tangent p. mặt phẳng tiếp xúc, tiếp diện
tritangent p. tiếp diện bội ba
unit p. mặt phẳng đơn vị
vanishing p. mặt phẳng biến mất
vertical p. mặt phẳng thẳng đứng
planet tv. hành tinh
inferior p. tv. hành tinh dưới
inner p. tv. hành tinh trong
minor p.s tv. tiểu hành tinh
outer p. tv. hành tinh ngoài
principal p. tv. hành tinh chính, hành đại tinh
secondary p. vệ tinh (tự nhiên)
superior p. tv. hành tinh trên
planetary (thuộc) hành tinh
planimeter mt. máy tính tích phân, máy tính diện tích
square root p. máy tính căn bậc hai
planimetric (thuộc) đo diện tích
planimetry phép đo diện tích
plasma vl. platma
plastic dẻo // chất dẻo
plasticity vl. tính dẻo
plate bản, tấm
index p. mt. mặt số
plane p. tấm phẳng, bản phẳng
quarter-wave p. vl. bản phần tư sóng
rectangular p. bản hình chữ nhật
reiforced p. tấm được gia cố
semi-infinite p. bản nửa vô hạn
platykurtic tk. có độ nhọn dưới chuẩn
plausibility tính có lý lẽ
plausible có lý lẽ
play trch. trò chơi, cuộc đấu
player trch. người chơi, đấu thú
maximizing p. người chơi lấy cực đại
minimizing p. người chơi lấy cực tiểu
pledge kt. cầm cố
plot biểu đồ, đồ thị; trch. kế hoạch chơi
plotomat mt. dụng cụ vẽ tự động các đường cong
plotter mt. cái vẽ đường cong; máy ghi toạ độ
digital point p. cái vẽ đường cong theo điểm
function p. mt. cái vẽ đồ thị của hàm
incremental p. cái vẽ đường cong theo điểm
plug mt. cái phíc; cái phíc hai đầu, cái chốt
plugboard mt. cái đảo mạch có phíc, bảng cắm (điện)
plumb quả dọi; dây dọi; // [đặt, vẽ] thẳng góc
plurigenus đa giống
pluriharmonic gt. đa điều hoà
plurisubharmonic gt. đa điều hoà dưới
plus cộng, dấu cộng
ply mt. cho đi qua; kỹ. sử dụng
pocket túi đựng bìa
point điểm; vị trí É at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận
p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
p. of condensation điểm đọng
p. of contact tiếp điểm
p. of contrary fleure điểm uốn
p. of convergence điểm hội tụ
p. of divergence điểm phân kỳ
p. of discontinity điểm gián đoạn
p. of emanation top. điểm phát xạ
p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
p. of increase tk. điểm tăng
p. of inflection điểm uốn
p. of junction điểm uốn
p. of load điểm tải trọng
p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
p. of sight điểm nhìn
p. of silence điểm tăng
p. of striction điểm thắt
p. of tangency tiếp điểm
accessible p. điểm đạt được
accessible boundary p. điểm biên đạt được
accidental base p. đs. điểm cơ sở ngẫu nhiên
accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên
accumulation p. điểm tụ
adherence p. điểm dính
algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số
ambiguous p. điểm không xác định
angular p. điểm góc, dính
antipodal p. hh. điểm xuyên tâm đối
asymptotic p. điểm tiệm cận
base p. điểm cơ sở
bending p. điểm uốn
bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng
boiling p. điểm sôi
boundary p. điểm biên
branch p. điểm rẽ nhánh
break p. mt. điểm dừng (máy)
central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)
circular p. điểm xiclic
cluster p. điểm ngưng tụ
collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng
complex p. điểm phức
concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn
conical p. điểm đỉnh nón
conjugate p.s điểm liên tiếp
critical p. điểm tới hạn
cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)
cuspidal p. điểm lùi
cut p. điểm cắt
cyclic p. điểm xilic
deal p. điểm chết
decimal p. dấu phẩy ở số thập phân
dividing p. điểm chia
east p. tv. điểm phương đông
elliptic(al) p. điểm eliptic
end p. top. điểm uốn
entry p. điểm chuyển
equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều
equilibrium p. điểm cân bằng
exteroir p. điểm ngoài
extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị
finishing p. hh. điểm cuối
finite p. gt. điểm hữu hạn
fixed p. điểm bất động, điểm cố định
fixed end p. điểm cố định cuối
flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng
plex p. điểm uốn
floading p. dấu phẩy di động
focal p. tiêu điểm
fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư
freezing p. điểm đông đặc
frontier p. điểm biên giới
genceric p. hhđs. điểm sinh (một mặt)
hyperbolic p. điểm hypebolic
ideal p. điểm lý tưởng
image p. điểm ảnh
imaginary p. điểm ảo
improper p. điểm phi chính
infinite p. điểm vô hạn
initial p. khởi điểm, điểm ban đầu
inner p., interior p. điểm trong
intersection p. hh. giao điểm
inverse p. điểm nghịch đảo
irregular singular p. gt. điểm kỳ dị bất thường
isolated p. điểm cô lập
isolated multiple p. điểm bội cô lập
isolated singular p. điểm dị cô lập
isotropic p. điểm đẳng hướng
labile p. top. điểm không ổn định
lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
limit p. top. điểm không ổn định
lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
limit p. top. điểm giới hạn, điểm tụ
limiting p. gt. điểm biên, điểm giới hạn
lower extreme p. điểm mút dưới
mass p. cơ. chất điểm
measuring p. mt. điểm đo
median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
melting p. điểm nóng chảy
mesh p. điểm lưới, mút lưới
middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
multiple p. điểm bội
nodal p. điểm nút
non-collinear p. điểm không thẳng hàng
north p. tv. điểm phía bắc
operating p. xib. điểm làm việc
ordinary p. điểm thường
parabolic(al) p. điểm parabolic
parameter p. giá trị (cố định) của tham số
percentage p.s các điểm phần trăm
period p. điểm chu kỳ
proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính
radix p. dấy phẩy ở số thập phân
ramification p. gt. điểm rẽ nhánh
real p. điểm thực
reducible p. điểm khả quy
reference p. mt. điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]
regular p. điểm thường, điểm chính quy
regular singular p. điểm kỳ dị chính quy
representative p. xib. điểm biểu diễn
saddle p. điểm yên ngựa
salient p. điểm lồi
sample p. tk. điểm mẫu
satellite p. điểm vệ tinh
saturation p. điểm bão hoà
secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp
separating p. điểm tách
simple p. điểm đơn
singular p. điểm kỳ dị
south p. tv. điểm phía nam
spiral p. điểm xoắn ốc
stable p. top. điểm ổn định
stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)
starting p. điểm xuất phát
stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ
tracing p. điểm viết
triple p. hh. điểm bội ba
turning p. điểm chuyển hướng
umbilical p. điểm rốn
unit p. điểm đơn vị
vanishing p. điểm biến mất
west p. tv. điểm phía tây
yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)
zero p. không điểm
poimted nhọn
pointwise theo từng điểm
poised gt. được làm cân bằng
polar cực; cực tuyến; cực diện
cubic p. đường đối cực của cubic
shock p. cực tuyến va chạm
polarity đối cực; đs; vl. cực tính; hh. cực tương ứng cực, sự tương quan cực
polarization sự phân cực
polarize phân cực
pole cực, cực điểm É p. at infinity cực ở vô tận
p. of an analytic function gt. cực điểm của một hàm giải tích
p. of a cirele cực của một vòng tròn
p. and polar of a conic cực và cực tuyến của thiết diện cônic
p. of integral cực của một tích phân
p. of a line cực của một đường thẳng
p. of order n. cực cấp n
p. of a plane cực của một mặt phẳng
celestial p. cực trái đất
complex p. cực điểm phức
multi-order p. cực bội
multiple order p. cực bội
simple p. gt. cực điểm đơn
polhode cơ. đường tâm quay (trên mặt phẳng động) pôlodi
policy chính sách, chế độ
insurance p. chế độ bảo hiểm
investment p. chính sách đầu tư vốn
ordering p. chính sách thu mua
polyadic nhiều ngôi
polyconic hh. đa cônic
polycyclic đa chu trình, đa xilic
polycylinder hình đa trụ
polygon đa giác
p. of forces đa giác lực
arc p. đa giác cung
circumscribed p. đa giác ngoại tiếp
concave p. đa giác lõm
convex p. đa giác lồi
equiangular p. đa giác đều góc
equivalent p.s các đa giác tương đương
frequency p. đa giác tần số
funicular p. cơ. đa giác dây
inscribed p. đa giác nội tiếp
mutually equiangular p.s các đa giác có các góc tương ứng bằng nhau
rectilinear p. đa giác thẳng
regular p. đa giác đều
open p. hh. đường gấp khúc
similar p.s các đa giác đồng dạng
simple p. đa giác đơn
spherical p. đa giác cầu
strategy p. trch. đa giác chiếm lược
string p. đa giác dây
polygonal (thuộc) đa giác
polyharmonic gt. đa điều hoà
polyhedral (thuộc) hình đa diện
locally p. hhđs. đa diện địa phương
polyhedron (khối) đa diện
integer p. đa diện nguyên
one-sided p. đa diện một phía
regular p. đa diện đều
polylogarithm gt. đa lôga
polynomial đa thức
p. of degree n. đa thức bậc n
p. of least deviation đa thức có độ lệch tối thiểu
adjoint p. đa thức liên hợp
alternative p. đa tức đơn dấu
characteristic p. đ thức đặc trưng
cyclotomic p. đs. đa thức thức chia vòng tròn
defining p. đa thức định nghĩa
differential p. đs. đa thức vi phân
distinguished p. đs. đa thức lồi
homogeneous p. đa thức thuần nhất
hypergeometric p. đa thức siêu bội
interpolating p. gt. đa thức nội suy
interpolation p. gt. đa thức nội suy
irreducible p. đa thức không khả quy
minimal p. đs. đa thức cực tiểu
minimum p. đs. đa thức cực tiểu
monic p. đa thức lồi
orthogonal p.s đa thức trực giao
orthonormal p. đa thức trực chuẩn
prime p. đa thức nguyên tố
quasi-orthogonal p. đa thức tựa trực giao
reduced minimum p. đa thức cực tiểu rút gọn
reducible p. đa thức khả quy
symbolic p. đa thức ký hiệu
trigonometric p. đa thức lượng giác
ultrasherical p. gt. đa thức siêu cầu
polyphase vl. nhiều pha
polytope hình đa diện, pôlitôp
polytropic vl. đa hướng
pool trch. số tiền đặt cọc; hợp nhất; gộp lại
pooling sự hợp nhất, sự gộp
p. of classes tk. sự gộp các lớp
population dân số; tập hợp
continuous p. tk. tập hợp liên tục
dichotomous p. tk. tập hợp lưỡng phân
finite p. tk. tập hợp hữu hạn
hibrid p. tk. tập hợp lai giống
hypothetic(al) p. tk. tập hợp giả định
infinite p. tk. tập hợp vô hạn
mixed p. tk. tập hợp hỗn tạp
non-normal p. tk. tập hợp không chuẩn
parent p. tk. tập hợp tổng quát
porosity vl. tính xốp
porous xốp
portion một phần, một khúc, một đoạn
p. of series khúc của chuỗi
pose đặt
posit khẳng định, đặt cơ sở
position vị trí; tình hình; lập trường
check p. mt. vị trí kiểm tra
limiting p. vị trí giới hạn
perspective p. hh. vị trí phối cảnh
vertical p. vị trí thẳng đứng
positional (thuộc) vị trí
positioning mt. đặt vào vị trí
positive dương // đại lượng dương
positively dương
positivity tính dương
positron vl. pôzitron
possess có
possession sự sở hữu; kt. tài sản; chế độ sở hữu
possibility khả năng; tính có thể
consumption p. kt. khả năng tiêu dùng
possible có thể
post-multiplication phép nhân thông thường (bắt đầu từ hàng thấp cấp)
posterior sau, hậu nghiệm
postulate tiên đề
p. of completeness tiêu đề tính đầy đủ
postulation log. sự giả định
postulational log. dựa vào định đề, dựa vào tiên đề
potency lực lượng
p. of a set lực lượng của một tập hợp
potential thế, thế vị
advanced p. thế vị sớm, thế vị trước
complex p. thế phức
distortional p. hàm thế xoắn
logarithmic p. gt. thế vị lôga
Newtonian p. gt. thế vị Newton
retarded p. gt. thế vị trễ
scalar p. thế vị vô hướng
vector p. vl. thế vị vectơ
velocity p. thế vị vận tốc
pound pao (đơn vị đo trọng lượng của Anh)
power độ, bậc, luỹ thừa; lực lượng; công suất
p. of a point hh. phương tích của một điểm
p. of a set lực lượng của một tập hợp
cardinal p. bản số
direct p. đs. luỹ thừa trực tiếp
instantaneous p. công suất tức thời
radiated p. cường độ bức xạ
reduced p. top. luỹ thừa rút gọn
resolving p. khả năng giải
symbolic(al) p. đs. luỹ thừa ký hiệu
symmetrized Kromecker p. đs. luỹ thừa Kroneckơ đối xứng hoá
third p. luỹ thừa bậc ba, lập phương
powerful có sức, có lực mạnh
practical thực hành, thực tiễn có lợi
practice thực tiễn; sự hoạt động; hành động; sự áp dụng; luyện tập
practise áp dụng; thực hienẹ; luyện tập
preassigned gán trước
precede đi trước, đứng trước
precession tv. sự tiếng động; tuế sai
p. of the equinoxes tv. sự tiến động các phân điểm
free p. tiến động tự do
lunisolar p. tv. tuế sai nhật nguyệt
planetary p. tv. tuế sai hành tinh, sự tiếng động hành tinh
precheck kiểm nghiệm trước
precise chính xác; xác định
precisely một cách chính xác
precision [sự, độ] chính xác; mt. chiều dài một từ
instrument p. độ chính xác của một dụng cụ
relative p. độ chính xác tương đối, độ hiệu dụng
precompact tiền compac
predecessor phần tử trước người đi trước
immediate p. phần tử ngay trước
predesigned cho trước, thiết lập trước
predetermine xác định trước, quyết định trước
predetermined được xác định trước; được thiết lập sơ bộ
predicable log. khả vị
predicate log. vị từ
induction p. vị từ quy nạp
numerical p. vị từ số
partial p. vị từ bộ phận
prediction sự dự đoán, dự báo
predictor xib. thiết bị dự báo; tk. biến độc lập (trong dự báo)
preface lời nói đầu
prefactor nhân tử đi trước (bên trái)
prefer thích hơn, ưu hơn
preference sự thích hơn
pre-image nghịch ảnh; hàm gốc (trong phép biến đổi Laplat)
preliminary sơ bộ // sự chú ý sơ bộ
pressure vl. áp lực, áp suất
consolidation p. áp lực củng cố
contact p. áp lực tiếp xúc
dynamic(al) p. áp lực động lực
hydrostatic p. áp lực thuỷ tĩnh
impact p. áp suất toàn phần
kinetic p. áp suất động
stagnation p. áp lực đình trệ
static p. áp lực tĩnh
water p. thuỷ áp
prestress dự ứng lực, ứng suất trước
presume giả sử, giả định
presumption điều giả định, điều giả sử
presumptive giả định, giả sử
presuppose giả định trước, giả sử
previous trước
price kt. giá cả, giá
accounting p. giá kiểm tra
base p.s giá cơ sở
cost p. giá thành
detail p. giá bán lẻ
floor p.s giá tối thiểu
market p. giá thị trường
selling p. giá bán
wholesale p. giá bán buôn
primal nguyên thuỷ, cơ sở chính
primary nguyên thuỷ, nguyên sơ
weak p. nguyên sơ yếu
prime dấu phẩu, cơ bản; nguyên tố
almost p. hầu nguyên tố
double p. hai phẩy (“)
relaitively p. nguyên tố cùng nhau
primitive nguyên thuỷ, nguyên hàm
complete p. nguyên hàm, đẩy đủ
principally chủ yếu
Principia sách “cơ sở” của Nuitơn
principle nguyên lý; nguyên tắc; định luật
p. of abstraction nguyên tắc trừu tượng hoá
p. of analytic continuation nguyên tắc mở rộng giải tích
p. of argument nguyên lý aggumen
p. of conservation of energy nguyên lý bảo toàn năng lượng
p. of contimuity nguyên lý liên tục
p. of convertibility nguyên lý đảo nghich
p. of correspondence nguyên tắc tương ứng
p. of duality nguyên lý đối ngẫu
p. of least action nguyên lý tác dụng tối thiểu
p. of least time nguyên lý thời gian tối thiểu
p. of leasr work nguyên lý công tối thiểu
p. of minimum energy nguyên lý cực tiểu
p. of moment of momnetum nguyên lý mômen động lượng
p. of monodromy nguyên lý thuận nghịch
p. of reflection nguyên lý phản xạ
p. of relativization nguyên lý tính tương đối
p. of stationary phase nguyên lý pha dừng
p. of superposition vl. nguyên lý chồng chất
p. of the maximum nguyên lý năng lượng cực đại
p. of the point of accumulation nguyên lý điểm tụ
p. of virtual displacement nguyên lý dời chỗ ảo
p. of virtual work nguyên lý công ảo
argument p. nguyên lý agumen
consistency p. đs. nguyên lý [nhất quán, phi mâu thuẫn]
convergence p. nguyên lý hội tụ
indeterminacy p. vl. nguyên lý bất định
induction p. nguyên lý quy nạp
maximum p. gt. nguyên lý cực đại
maximum-modulus p. gt. nguyene lý môđun cực đại
minimum-modulus p. gt. nguyên lý môđun cực tiểu
momentum p. nguyên lý động lượng
reflection p. nguyên lý phản xạ
second induction p. nguyên tắc quy nạp thứ hai
symmetry p. gt. nguyên lý đối xứng
print in // sự in
printer thiết bị in, máy in
printing mt. in
prior tiên nghiệm
prism lăng trụ
oblique p. lăng trụ xiên
quadrangular p. lăng trụ tứ giác
rectangular p. lăng trụ chữ nhất
regular p. lăng trụ đều
right p. lăng trụ thẳng đứng
triangular p. lăng trụ tam giác
truncated p. lăng trụ cụt
prismatic (thuộc) hình lăng trụ
prismatoid phỏng lăng trụ
prismoid hình lăng trụ cụt
prismoidal (thuộc) lăng trụ cụt
probabilistic (thuộc) xác suất
probability xác suất
absolute p. xác suất không điều kiện
absorption p. xác suất hấp thu
a priori p. xác suất tiêu nghiệm
composite p. xác suất đầy đủ
compound p. xác suất phức hợp
conditional p. xác suất có điều kiện
empiric p. xác suất thực nghiệm
extinction p. xác suất [tắt, ngắt] (một quá trình)
inverse p. xác suất nghịch đảo
marginal p. xác suất biên duyên
personal p. xác suất chủ quan
posterior p. xác suất hậu nghiệm
prior p. xác suất tiên nghiệm
transition p. xs. xác suất chuyển
probable có lẽ, có thể
probit (probability unit) đơn vị xác suất
problem bài toán; vấn đề
p.s of allocation bài toán phân phối
absorption p. bài toán hấp thu
advertising p. bài toán quảng cáo
assigument p. kt. bái toán phân phối
ballot p. bài toán bỏ phiếu
bargaining p. bài toán hợp đồng
barrier p. bài toán màn chắn
blending p. bài toán pha trộn
bottle neck p. bài toán cổ chai
boundary value p. bài toán biên trị, bài toán bờ
brachistochrone p. bài toán đường đoản thời
caterer p. bài toán người giao hàng
congestion p. bài toán phục vụ đám đông
construction p. bài toán dựng hình
continum p. bài toán continum
decision p. log. bài toán quyết định
diet p. bài toán khẩu phần
dynamical boundary value p. bài toán giá trị biên động lực
eigenvalue p. bài toán về các giá trị riêng
encounter p. bài toán gặp nhau
equilibirium p. bài toán cân bằng
extremum p. bài toán cực trị
four colour p. bài toán bốn màu
infinite medium p. xs. bài toán môi trường vô hạn, bài toán về các hạt qua môi trường vô hạn
isoperimetric(al) p. gt. bài toán đẳng chu
knot p. bài toán nút
lifting p. bài toán nâng
many-body p. vl. bài toán nhiều vật thể
map-colouring p. top. bài toán tô màu bản đồ
marriage p. bài toán chọn lựa
mixed boundary-value p. bài toán bờ hỗn hợp
moment p. bài toán mômen
moving boundary p. gt. bài toán có biên di động
multidecision p.s tk. bài toán nhiều quyết định
non-homogeneous boundary p. bài toán biên không thuần nhất
occupancy p.s xs. bài toán chiếm chỗ
parametric p. bài toán tham số
primal p. đs. bài toán nguyên thuỷ
pseudo-periodie p. bài toán giả tuần hoàn
reducibility p. log. bài toán khả quy
ruin p. trch. bài toán sạt nghiệp (của người chơi)
short distance p. bài toán khoảng cách ngắn nhất
storage p. kt. bài toán về bảo quản
three-point p. trđ. bài toán ba điều, bài toán Pôtenôt
traffic p. bài toán [vận tải, giao thông]
transportation p. kt. bài toán vận chuyển
trigonometric moment p. bài toán mômen lượng giác
two-dimensional p. bài toán hai chiều
word p. log. bài toán từ
procedural (thuộc) thủ tục, biện pháp
procedure thủ tục; tk. biện pháp; phương pháp, cách
antithetic(al) p. tk. biện pháp đối lập, phương pháp phản đề
audit p. kt. thủ tục kiểm nghiệm
decision p. kt. thủ tục quyết định
proceed tiếp tục; phát sinh, xuất hiện
proceedings tập công trình nghiên cứu, tập biên chuyên đề
process quá trình, phương pháp, cách É p. with in dependent increments xs. quá trình với gia số độc lập
additive p. quá trình cộng t ính
adjoint p. quá trình liên hợp
approximation p. quá trình xấp xỉ
autoregressive p. quá trình tự hồi quy
birth p. quá trình toàn sinh
bivariate p. quá trình hai chiều
branching p. quá trình phân nhánh
cascade p. quá trình tầng
centred p. quá trình có tâm
continuous p. quá trình liên tục
crypto-deterministic p. quá rình tất định ngầm
cyclic p. quá trình tuần hoàn
damped oscillatory p. quá trình dao động tắt dần
death p. quá trình chết, quá trình toàn tử
degenerete p. quá trình suy biến
denumerable p. quá trình đếm được
deterministic p. quá trình tất định
diagonal p. quá trình chéo
diffusion p. quá trình khuyếch tán
digital p. quá trình rời rạc
discontinuous p. quá trình rời rạc
discrete p. quá trình rời rạc
dissipative p. quá trình hao tán
disturbeb harmonic p. tk. quá trình điều hoà bị nhiễu loạn
divergent p. quá trình phân kỳ
emigration p. quá trình di dân
equally-correlated p. quá trình tương quan cân bằng
equilibrium p. quá trình cân bằng
ergodic p. quá trình egođic
exhaustion p. quá trình vét kiệt
explosive p. xs. quá trình bùng nổ (quá trình có các số trung bình tăng vô hạn)
finite p. log. đs. quá trình hữu hạn
hereditary p. xs. quá trình có di truyển
homogeneous p. xs. quá trình thuần nhất
immigration p. quá trình di cư
irreversible p. vl. quá trình không thuận nghịch
isentropic p. quá trình đẳng entropi
isotropic p. xs. quá trình đẳng hướng
iterative p. xib. quá trình lặp
limit p. quá trình giới hạn
logistic p. tk. quá trình lôgictic
Markovian p. xs. quá trình Mácôp
moving-summation p. quá trình lấy tổng trượt
multiplivative p. xs. quá trình phân nhánh
orthogonal p. quá trình trực giao
periodie p. quá trình tuần hoàn
production p. kt. quá trình sản xuất
purely random p. xib. quá trình thuần tuý ngẫu nhiên
random p. quá trình ngẫu nhiên
recursive p. quá trình đệ quy
repetitive p. xib. quá trình lặp
reversible p. xib. quá trình khả nghịch
separable p. quá trình tách được
sieving p. phương pháp sàng
solving p. quá trình giải
stable p. xs. quá trình ổn định
stationary p. xs. quá trình dừng
stochastic p. xs. quá trình ngẫu nhiên
strictly stationary p. xs. quá trình dừng ngặt
processing xử lý, gia công
date p. mt. xử lý các dữ kiện
produce người sản xuất
product tích số; tích; sản phẩm
p. of inertia tích quán tính
p. of sets tích các tập hợp
alternating p. tích thay phiên
canonical p. tích chính tắc
cap p. tích Uytni (ký hiệu ầ - tích)
cardinal p. tích chính tắc
Cartesian p. tích Đề các
continued p. tích vô hạn
cross p. tích vectơ, tích trực tiếp
cup p. tích Alecxanđơ (ký hiệu ẩ - tích)
direct p. đs. tích trực tiếp
dot p. tích vô hướng
exterior p. đs. tích ngoài
external p. đs. tích ngoài
fibered p. tích nhớ
fully regular p. tích hoàn toàn chính quy
ideal p. tích iđêan
infinite p. tích vô hạn
inner p. tích trong
intermediate p. kt. bán thành phần
internal p. đs. tích trong
logical p. log. tích lôgic
metabelia p. tích siêu Aben, tích mêta Aben
metric p. tích mêtric
modulation p. tích biến điệu
nilpotent p. tích luỹ linh
ordinal p. đs. tích ngoài
parallelepipedal p. hh. tích hỗn hợp
partial p. tích riêng phần
positive infinite p. tích vô hạn dương
scalar p. hh. tích vô hướng
subdirect p. tích trực tiếp dưới
tensor p. tích tenxơ
topological p. tích tôpô
torsion p. đs. tích xoắn
triple p. tích hỗn tạp
vector p. tích vectơ
weak direct p. tích trực tiếp yếu
wreath p. tích bên
production sự sản xuất, sản phẩm
current p. sự sản xuất hiện hành
mass p. sản xuất hàng loạt
productive sản xuất
productivity năng suất
profile prôfin
profit ích lợi; lợi nhuận; thu nhập
aggregate p. kt. thu nhập chung
excess p. lợi nhuận vượt mức
net p. thực thu
profitable có lãi, có thu nhập, có lợi
prognosis dự báo, tiên đoán
program(me) chương trình, kế hoạch
computer p. mt. chương trình tính
control p. chương trình kiểm tra
deal p. mt. chương trình được giữ lâu
diagnostic p. mt. chương trình chuẩn đoán
explicit p. mt. chương trình chi tiết (được chia thành những phép tính cơ bản)
infinite p. chương trình vô hạn
superconsistent p. chương trình tương thích mạnh
programmer người lập chương trình, bộ lập chương trình
programming chương trình hoá, kế hoạch hoá, quy hoạch
automatic p. chương trình hoá tự động
computer p. lập chương trình cho máy tính
dynamic(al) p. quy hoạch động
linear p. quy hoạch tuyến tính
pattern recognition p. chương trình hoá việc nhận ra mẫu
progression cấp số
arithmetic p. cấp số cộng
finite p. cấp số hữu hạn
geometric(al) p. cấp số nhân
harmonic p. cấp số điều hoà
project chiếu
projectile đạn
projection phép chiếu; hình chiếu
canonical p. phép chiếu chính tắc
central p. phép chiếu xuyên tâm
conformal p. phép chiếu bảo gián
conical p. phép chiếu xuyên tâm, chiếu nón
equidistant p. phép chiếu đẳng cự
fibre p. phép chiếu thớ
floor p. phép chiếu ngang
isometric p. phép chiếu đẳng mêtric
natural p. phép chiếu tự nhiên
orthogonal p. phép chiếu trực giao
parallel p. phép chiếu song song
polyconic p. phép chiếu đa cônic
stereographic p. phép chiếu đa cônic
projective xạ ảnh
k-fold p. xạ ảnh bội k
projectively một cách xạ ảnh
projectivity phép xạ ảnh
direct p. phép xạ ảnh thuận
elliptic p. phép xạ ảnh eliptic
parabolic p. phép xạ ảnh parabolic
projector dụng cụ chiếu, máy chiếu
prolong kéo dài, mở rộng thác triển
prolongable có thể kéo dài được, thác triển được
prolongation sự kéo dài, sự mở rộng, thác triển
proof (phép) chứng minh
p. by induction chứng minh bằng quy nạp
formal p. chứng minh hình thức
indirect p. log. phép chứng gián tiếp
irreducible p. log. phép chứng minh không khả quy
pure variable p. log. chứng minh bằng các biến thuần tuý
proper chân chính, riêng
properly một cách đúng đắn, thực sự
property tính chất; thuộc tính; kt. tài sản; quyền sở hữu
absolute p. of a surface tính chất nội tại của một mặt
combinatorial p. top. tính chất tổ hợp
continuity p. tính chất liên tục
frontier p. tính chất biên
group p. tính chất nhóm
homotopy lifting p. tính chất nâng đồng luân
inducible p. tính chất quy nạp được
interpolation p. tính chất nội suy
local p. tính chất địa phương
metric p. tính chất mêtric
personal p. kt. động sản
projective p. tính chất xạ ảnh
real p. bất động sản
tangential p. gt. tính chất trơn
topological p. tính chất tôpô
proportion tỷ lệ thức, tỷ lệ; luật tam suất in p. to tuỷ lệ với, ứng với
continued p. dãy các tỷ lệ thức
direct p. tỷ lệ thuận
inverse p. tỷ lệ nghich
simple p. tỷ lệ đơn
proportional (thuộc) tỷ lệ // thành phần tỷ lệ
propose đề nghị
proposition log. mệnh đề
affirmative p. mệnh đề khẳng định
atomic p. mệnh đề nguyên tử
compound p. mệnh đề phức hợp
contradictory p.s những mệnh đề mâu thuẫn
contrary p.s những mệnh đề tương phản
converse p. mệnh đề đảo, đảo đề
disjunctive p. mệnh đề tuyển
equivalent p.s các mệnh đề tương đương
hypothetical p. mệnh đề giả định
inverse p. mệnh đề phản, phản đề
molecular p. mệnh đề phana tử
negative p. mệnh đề phủ định
particular p. mệnh đề đặc trưng
principal p. mệnh đề chính
singular p. mệnh đề đơn
universal p. mệnh đề toàn xưng
propositional log. (thuộc) mệnh đề
propulsion chuyển động về phải trước, sự đẩy
propulsive đẩy
prospect quang cảnh, viễn cảnh; triển vọng
protector mt. thiết bị bảo vệ
proton prôton
prototype mẫu tử, mẫu đầu
protract kéo dài
protractor thước đo góc
provable log. chứng minh được
prove log. chứng minh; thử lại
proximate gần cạnh
proximity sự gần, sự lân cận
pseudoanalytic giả giải tích
pseudo-catenary đường giả dây xích
pseudo-cirele giả vòng
pseudo-complement giả bù
pseudocomplex giả phức
pseudoconformal giả bảo giác
pseudo-convergent giả hội tụ
pseudo-cycloid giả xicloit
pseudocycloidal (thuộc) giả xicloit
pseudomanifold top. giả đa tạp
pseudo-metric giả mêtric
pseudo-metrisable giả mêtric hoá được
pseudodonorm gt. giả chuẩn
pseudo-normal giả pháp tuyến
pseudo-order mt. giả lệnh
pseudoperiodic gt. giả tuần hoàn
pseudoprime giả nguyên tố
pseudorandom giả ngẫu nhiên
pseudoscalar lượng giả vô hướng
pseudo-sentence log. giả câu
pseudo-sphere giả mặt cầu
pseudospherical giả xoắn ốc
pseudotangent giả tiếp xúc, giả tiếp tuyến
pseudottensor giả tenxơ
pseudo-tractrix giả tractric
pseudovaluation đs. giả giá, giả mêtric
pseudovector hh. giả vectơ
psi psi (y)
psi-function gt. hàm psi
psychological (thuộc) tâm lý học
psychology tâm lý học
psychometrics tâm lý lượng học
pulsatance vl. tấn số góc
pulsate vl. mạch động
pulsation vl. sự mạch động
pulse xung; xung lượng
pulser mt. máy phát xung
pump cái bơm
vacuum p. bơm chân không
punch đục lỗ
punch-card mt. máy đục lỗ
punched mt. bị đục lỗ
puncher mt. máy đục lỗ
aiphabetical p. máy đục lỗ chữ cái
calculating p. máy đục lỗ chữ cái
card p. máy đục lỗ bìa
electronic calculating p. máy đục lỗ điện tử
gang p. mt. máy đục lỗ lại
summary p. mt. máy đục lỗ bìa tổng kết
punctual kịp thời; chính xác
punctured bị đâm thủng
punrchase kt. mua
purchaser người mua
pure thuần tuý
purpose mục đích
purposeful có mục đích
pursue theo đuổi
pursuit sự theo đuổi, sự theo dõi
push đẩy, ẩn (vào nút bấm)
put đặt
puzzle câu đố
puramid hình chóp
oblique p. hình chóp xiên
regular p. hình chóp đều
right p. hình chóp thẳng
triangular p. hình chóp tam giác
truncated p. hình chóp cụt
pyramidal (thuộc) hình chóp
Pythagorean (thuộc) Pitago
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)